Từ vựng JLPT N1 – Bài 31
40 từ (1201–1240 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 公募こうぼ | tuyển công khai, kêu gọi công khaiHán Việt: CÔNG MỘ · Danh từ |
| 国交こっこう | quan hệ ngoại giao, bang giaoHán Việt: QUỐC GIAO · Danh từ |
| 同調どうちょう | đồng tình, hùa theo; đồng bộHán Việt: ĐỒNG ĐIỆU · Danh từ |
| ニュアンス | sắc thái (nghĩa)Danh từ |
| 値引きねびき | giảm giá, bớt giáDanh từ |
| 望ましいのぞましい | đáng mong muốn, tốt nhất làTính từ い · bảng chia |
| 収まるおさまる | nằm gọn trong; ổn thỏa, được giải quyết; lắng xuốngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 頑固がんこ | ngoan cố, bướng bỉnh, cứng đầuHán Việt: NGOAN CỐ · Danh từ |
| 歩みあゆみ | bước đi; tiến trình, lịch sửDanh từ |
| アンコール | biểu diễn lại theo yêu cầu khán giả (encore)Danh từ |
| 心中しんじゅう | tự tử đôi, cùng chếtHán Việt: TÂM TRUNG · Danh từ |
| 代用だいよう | dùng thay thếHán Việt: ĐẠI DỤNG · Danh từ |
| 使い道つかいみち | cách dùng, công dụngDanh từ |
| 尽きるつきる | cạn kiệt, hếtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 迫害はくがい | bức hại, ngược đãiHán Việt: BÁCH HẠI · Danh từ |
| 昼飯ひるめし | bữa trưa, cơm trưa (khẩu ngữ)Danh từ |
| 分担ぶんたん | phân chia (công việc), đảm nhận phần việcHán Việt: PHÂN ĐẢM · Danh từ |
| 緩やかゆるやか | thoai thoải; chậm rãi; khoan dungTính từ な · bảng chia |
| 人柄ひとがら | nhân cách, tính cách, con ngườiDanh từ |
| 捧げるささげる | dâng, hiến dâng; giơ caoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 念願ねんがん | nguyện vọng, mong ước bấy lâuHán Việt: NIỆM NGUYỆN · Danh từ |
| 犯すおかす | phạm (tội, lỗi), vi phạm; xâm hạiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 叶うかなう | thành hiện thực, được toại nguyệnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ガレージ | nhà để xe, ga-raDanh từ |
| 胴どう | thân mình, thân (người, vật)Hán Việt: ĐỖNG · Danh từ |
| 自在じざい | tự do, tùy ýHán Việt: TỰ TẠI · Tính từ な · bảng chia |
| 暗示あんじ | ám chỉ, gợi ý; ám thịHán Việt: ÁM THỊ · Danh từ |
| 案の定あんのじょう | quả nhiên, đúng như dự đoánHán Việt: ÁN ĐỊNH · Phó từ |
| 上演じょうえん | công diễn, trình diễnHán Việt: THƯỢNG DIỄN · Danh từ |
| 大概たいがい | phần lớn, đại khái; thường thìHán Việt: ĐẠI KHÁI · Danh từ |
| 重宝ちょうほう | tiện lợi, hữu ích; quý, dùng nhiềuHán Việt: TRỌNG BẢO · Danh từ |
| 原油げんゆ | dầu thôHán Việt: NGUYÊN DU · Danh từ |
| 到底とうてい | dù thế nào cũng không (đi với phủ định)Hán Việt: ĐÁO ĐỂ · Phó từ |
| 入賞にゅうしょう | đoạt giải, vào giảiHán Việt: NHẬP THƯỞNG · Danh từ |
| 一同いちどう | tất cả mọi người (có mặt)Hán Việt: NHẤT ĐỒNG · Danh từ |
| 街頭がいとう | đường phố, ngoài phốHán Việt: NHAI ĐẦU · Danh từ |
| 化合かごう | hóa hợpHán Việt: HÓA HỢP · Danh từ |
| 郷土きょうど | quê hương, địa phươngHán Việt: HƯƠNG THỔ · Danh từ |
| 君主くんしゅ | quân chủ, vuaHán Việt: QUÂN CHỦ · Danh từ |
| 抱っこだっこ | bế, ôm (trẻ con)Danh từ |