Từ vựng JLPT N1 – Bài 32
40 từ (1241–1280 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 停滞ていたい | đình trệ, ứ đọngHán Việt: ĐÌNH TRỆ · Danh từ |
| ポット | ấm, bình (giữ nhiệt)Danh từ |
| 丸ごとまるごと | nguyên cả, nguyên vẹnPhó từ |
| 目覚めるめざめる | thức dậy, tỉnh giấc; thức tỉnhĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 立法りっぽう | lập pháp, làm luậtHán Việt: LẬP PHÁP · Danh từ |
| 事柄ことがら | sự việc, vấn đềDanh từ |
| 懸賞けんしょう | giải thưởng, treo thưởng (cuộc thi có thưởng)Hán Việt: HUYỀN THƯỞNG · Danh từ |
| 取り除くとりのぞく | loại bỏ, gỡ bỏĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 成り立つなりたつ | được tạo thành từ; thành lập; đứng vững, hợp lýĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 一律いちりつ | đồng loạt, đồng đềuHán Việt: NHẤT LUẬT · Danh từ |
| 気質きしつ | tính khí, khí chấtHán Việt: KHÍ CHẤT · Danh từ |
| クレーン | cần cẩuDanh từ |
| 同感どうかん | đồng cảm, cùng ý kiếnHán Việt: ĐỒNG CẢM · Danh từ |
| 静止せいし | tĩnh, đứng yênHán Việt: TĨNH CHỈ · Danh từ |
| 対等たいとう | bình đẳng, ngang hàngHán Việt: ĐỐI ĐẲNG · Danh từ |
| 待望たいぼう | mong đợi từ lâu, được chờ đợiHán Việt: ĐÃI VỌNG · Danh từ |
| 収支しゅうし | thu chiHán Việt: THU CHI · Danh từ |
| 膨張ぼうちょう | giãn nở, phình to; bành trướngHán Việt: BÀNH TRƯƠNG · Danh từ |
| 味覚みかく | vị giácHán Việt: VỊ GIÁC · Danh từ |
| 値あたい | giá trị; giá cảDanh từ |
| 戸籍こせき | hộ tịchHán Việt: HỘ TỊCH · Danh từ |
| コマーシャル | quảng cáo (trên TV, radio)Danh từ |
| 健在けんざい | vẫn khỏe mạnh, vẫn hoạt động tốtHán Việt: KIỆN TẠI · Tính từ な · bảng chia |
| 土台どだい | nền móng, nền tảngHán Việt: THỔ ĐÀI · Danh từ |
| 苗なえ | cây giống, mạDanh từ |
| なおさら | càng… hơn; lại càng khôngPhó từ |
| 熱意ねつい | nhiệt huyết, lòng nhiệt tìnhHán Việt: NHIỆT Ý · Danh từ |
| 檻おり | cũi, chuồng; xà limDanh từ |
| 期日きじつ | ngày ấn định, kỳ hạnHán Việt: KỲ NHẬT · Danh từ |
| 予めあらかじめ | trước, sẵnPhó từ |
| 出題しゅつだい | ra đềHán Việt: XUẤT ĐỀ · Danh từ |
| 神殿しんでん | đền thờ, thần điệnHán Việt: THẦN ĐIỆN · Danh từ |
| タイムリー | kịp thời, đúng lúc; cú đánh ghi điểm (bóng chày)Tính từ な · bảng chia |
| 携わるたずさわる | tham gia, làm công việc liên quan (đến)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 浪費ろうひ | lãng phí, phung phíHán Việt: LÃNG PHÍ · Danh từ |
| 変革へんかく | cải cách, cách tânHán Việt: BIẾN CÁCH · Danh từ |
| 密接みっせつ | mật thiết, chặt chẽHán Việt: MẬT TIẾP · Danh từ |
| メロディー | giai điệuDanh từ |
| 巧妙こうみょう | khéo léo, tinh xảoHán Việt: XẢO DIỆU · Tính từ な · bảng chia |
| 取り扱うとりあつかう | sử dụng, thao tác; xử lý; đối xử; kinh doanh (mặt hàng)Động từ nhóm 1 · bảng chia |