Từ vựng JLPT N1 – Bài 35
40 từ (1361–1400 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 下地したじ | nền tảng, cơ sở; lớp nềnDanh từ |
| いじる | mân mê, sờ mó; táy máy, chỉnh sửaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 束縛そくばく | trói buộc, ràng buộc, hạn chếHán Việt: THÚC PHƯỢC · Danh từ |
| 忠告ちゅうこく | khuyên bảo, lời khuyên; cảnh báoHán Việt: TRUNG CÁO · Danh từ |
| 蜂蜜はちみつ | mật ongDanh từ |
| 就業しゅうぎょう | làm việc, vào làm; có việc làmHán Việt: TỰU NGHIỆP · Danh từ |
| 風習ふうしゅう | phong tục, tập quánHán Việt: PHONG TẬP · Danh từ |
| 噴出ふんしゅつ | phun ra, trào raHán Việt: PHÚN XUẤT · Danh từ |
| 平常へいじょう | bình thường, như thường lệHán Việt: BÌNH THƯỜNG · Phó từ |
| ハンガー | mắc áo, móc treo áoDanh từ |
| 人目ひとめ | con mắt người đời, ánh mắt thiên hạDanh từ |
| 控除こうじょ | khấu trừHán Việt: KHỐNG TRỪ · Danh từ |
| 語源ごげん | từ nguyên, nguồn gốc của từHán Việt: NGỮ NGUYÊN · Danh từ |
| 試みるこころみる | thử, thử làmĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 採択さいたく | thông qua, chọn lựa (nghị quyết, đề án)Hán Việt: THÁI TRẠCH · Danh từ |
| 山脈さんみゃく | dãy núiHán Việt: SƠN MẠCH · Danh từ |
| 尊いとうとい | quý giá, quý báu; cao quýTính từ い · bảng chia |
| 滑らかなめらか | trơn nhẵn, mượt mà; trôi chảyTính từ な · bảng chia |
| 且つかつ | và, hơn nữa, vừa... vừa (văn viết)Phó từ |
| 過労かろう | làm việc quá sức, kiệt sứcHán Việt: QUÁ LAO · Danh từ |
| 鍛えるきたえる | rèn (kim loại); rèn luyệnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 漁船ぎょせん | thuyền đánh cáHán Việt: NGƯ THUYỀN · Danh từ |
| 天体てんたい | thiên thểHán Việt: THIÊN THỂ · Danh từ |
| あざ | vết bầm; vết bớtDanh từ |
| 焦るあせる | nôn nóng, sốt ruột, cuốngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 生かすいかす | tận dụng, phát huy; giữ cho sốngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 創刊そうかん | phát hành số đầu tiên, sáng lập (báo, tạp chí)Hán Việt: SÁNG SAN · Danh từ |
| 着色ちゃくしょく | tô màu, nhuộm màuHán Việt: TRƯỚC SẮC · Danh từ |
| 聴覚ちょうかく | thính giácHán Việt: THÍNH GIÁC · Danh từ |
| ちょくちょく | thỉnh thoảng, thường hayPhó từ |
| 出社しゅっしゃ | đến công ty, đi làmHán Việt: XUẤT XÃ · Danh từ |
| 見逃すみのがす | bỏ lỡ, bỏ sót; bỏ qua, thaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 目録もくろく | danh mục, mục lụcHán Việt: MỤC LỤC · Danh từ |
| 養護ようご | chăm sóc, bảo hộHán Việt: DƯỠNG HỘ · Danh từ |
| 楽観らっかん | lạc quanHán Việt: LẠC QUAN · Danh từ |
| 引き上げるひきあげる | kéo lên, nâng lên (giá...); rút về, rút luiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| ことごとく | tất cả, toàn bộ, hết thảyPhó từ |
| 乗り込むのりこむ | lên (xe, tàu); kéo đến, tiến vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| インターナショナル | quốc tếDanh từ |
| インフレ | lạm phátDanh từ |