Từ vựng JLPT N1 – Bài 37
40 từ (1441–1480 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 原文げんぶん | nguyên văn, bản gốcHán Việt: NGUYÊN VĂN · Danh từ |
| 結束けっそく | đoàn kết, gắn bó; bó lạiHán Việt: KẾT THÚC · Danh từ |
| 当人とうにん | đương sự, người trong cuộcHán Việt: ĐƯƠNG NHÂN · Danh từ |
| 臆病おくびょう | nhút nhát, hèn nhátHán Việt: ỨC BỆNH · Danh từ |
| 強硬きょうこう | cứng rắn, kiên quyếtHán Việt: CƯỜNG NGẠNH · Tính từ な · bảng chia |
| 転勤てんきん | chuyển công tác, thuyên chuyểnHán Việt: CHUYỂN CẦN · Danh từ |
| 新入生しんにゅうせい | học sinh mới, tân sinh viênHán Việt: TÂN NHẬP SINH · Danh từ |
| 生死せいし | sống chết, sinh tửHán Việt: SINH TỬ · Danh từ |
| 斜面しゃめん | sườn dốc, mặt nghiêngHán Việt: TÀ DIỆN · Danh từ |
| 修士しゅうし | thạc sĩHán Việt: TU SĨ · Danh từ |
| 無口むくち | ít nói, kiệm lờiTính từ な · bảng chia |
| 無駄遣いむだづかい | tiêu hoang, lãng phíDanh từ |
| 勇敢ゆうかん | dũng cảmHán Việt: DŨNG CẢM · Tính từ な · bảng chia |
| 公然こうぜん | công khai, công nhiênHán Việt: CÔNG NHIÊN · Phó từ |
| 仕上がりしあがり | sự hoàn thành, độ hoàn thiệnDanh từ |
| 逃すのがす | bỏ lỡ (cơ hội); để sổng, thảĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 一変いっぺん | thay đổi hoàn toànHán Việt: NHẤT BIẾN · Danh từ |
| 応急おうきゅう | cấp cứu, sơ cứu, tạm thờiHán Việt: ỨNG CẤP · Danh từ |
| 眼科がんか | khoa mắt, nhãn khoaHán Việt: NHÃN KHOA · Danh từ |
| ストライキ | đình côngDanh từ |
| 他方たほう | mặt khác; phía bên kiaHán Việt: THA PHƯƠNG · Danh từ |
| 堤防ていぼう | đê, đê điềuHán Việt: ĐÊ PHÒNG · Danh từ |
| レンタカー | xe cho thuêDanh từ |
| 露骨ろこつ | lộ liễu, trắng trợn; thô tụcHán Việt: LỘ CỐT · Danh từ |
| 主食しゅしょく | lương thực chính, món ăn chínhHán Việt: CHỦ THỰC · Danh từ |
| 舗装ほそう | lát (đường), mặt đường đã látHán Việt: PHỐ TRANG · Danh từ |
| 花びらはなびら | cánh hoaDanh từ |
| 参上さんじょう | đến thăm, đến hầu (khiêm nhường ngữ)Hán Việt: THAM THƯỢNG · Danh từ |
| 腕前うでまえ | tay nghề, kỹ năng, tài năngDanh từ |
| ぐっと | mạnh, chặt (nắm, kéo); hẳn, đáng kể (hơn); nghẹn ngàoPhó từ |
| 陶器とうき | đồ gốmHán Việt: ĐÀO KHÍ · Danh từ |
| 製法せいほう | cách chế biến, phương pháp sản xuấtHán Việt: CHẾ PHÁP · Danh từ |
| 税務署ぜいむしょ | chi cục thuế, cơ quan thuếHán Việt: THUẾ VỤ THỰ · Danh từ |
| 船舶せんぱく | tàu thuyền (văn viết)Hán Việt: THUYỀN BẠC · Danh từ |
| 着目ちゃくもく | chú ý, để mắt đếnHán Việt: TRƯỚC MỤC · Danh từ |
| 貫くつらぬく | xuyên qua, xuyên suốt; giữ vững (lập trường)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 藁わら | rơmDanh từ |
| 夕暮れゆうぐれ | hoàng hôn, chiều tốiDanh từ |
| 初耳はつみみ | lần đầu nghe thấy, chuyện mới ngheDanh từ |
| 左利きひだりきき | thuận tay trái; người thích uống rượu (khẩu ngữ)Danh từ |