Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N1 › Bài 38

Từ vựng JLPT N1 – Bài 38

40 từ (1481–1520 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

khinh miệt, coi thườngHán Việt: KHINH MIỆT · Danh từ
đe dọa, uy hiếpĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
học thuật và nghệ thuậtHán Việt: HỌC NGHỆ · Danh từ
tổn hại, nguy hạiHán Việt: NGUY HẠI · Danh từ
chỗ ngắt, dấu ngắt; điểm kết thúc một giai đoạnDanh từ
thêu, đồ thêuHán Việt: THÍCH TÚ · Danh từ
quy định sẵn, đã địnhHán Việt: SỞ ĐỊNH · Danh từ
lời nịnh, lời khen xã giao (thường dùng お世辞)Hán Việt: THẾ TỪ · Danh từ
nghẹt thở, ngạt thởHán Việt: TRẤT TỨC · Danh từ
thật sự, thấm thía; chăm chú (nhìn)Phó từ
ra hồn, tử tế (đi với phủ định)Liên thể từ
che mặt, mặt nạ; giấu tên, ẩn danhHán Việt: PHÚC DIỆN · Danh từ
bão hòaHán Việt: BÃO HÒA · Danh từ
mong chờ, sốt ruột chờTính từ い · bảng chia
tất nhiên, dĩ nhiênHán Việt: VÔ LUẬN · Phó từ
tiền lãi, lãi suất (ngân hàng)Hán Việt: LỢI TỬ · Danh từ
quý bà, quý côDanh từ
vững dạ, yên tâmTính từ い · bảng chia
cổng torii (cổng đền Thần đạo)Danh từ
suôn sẻ, trôi chảy; thon thảPhó từ
cấp thiết, thiết tha, nghiêm trọngHán Việt: THIẾT THỰC · Tính từ な · bảng chia
chỗ tụ tập, chỗ đọng; vật tích lạiDanh từ
tự tay làm, đảm nhận, xử lýĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
sự thay đổi qua thời gian, biến chuyểnHán Việt: BIẾN THIÊN · Danh từ
tập trung dày đặcHán Việt: MẬT TẬP · Danh từ
tã, bỉmDanh từ
ngoại tệ; hàng ngoạiHán Việt: NGOẠI HÓA · Danh từ
kết hợp, ghép lại, phối hợpĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
quân phụcHán Việt: QUÂN PHỤC · Danh từ
trời đất; thế giới, vũ trụHán Việt: THIÊN ĐỊA · Danh từ
tiến triển thuận lợi, trôi chảy (công việc)Động từ nhóm 1 · bảng chia
tượng PhậtHán Việt: PHẬT TƯỢNG · Danh từ
trụ sở hành chính (thị trấn, làng)Danh từ
nuôi dưỡng; bồi dưỡngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
lạnh lùng tàn nhẫn, tàn khốcHán Việt: LÃNH KHỐC · Danh từ
lợi nhuận, lỗ lãi (cân đối thu chi)Hán Việt: THÁI TOÁN · Danh từ
rõ rệt, đáng kểTính từ い · bảng chia
đỡ, bắt (bóng); đón nhận, tiếp thuĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
vận tải, vận chuyểnHán Việt: VẬN THÂU · Danh từ
nơi xa, phương xaHán Việt: VIỄN PHƯƠNG · Danh từ
Học 2699 từ vựng N1 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.