Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N1 › Bài 39

Từ vựng JLPT N1 – Bài 39

40 từ (1521–1560 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

eo biểnHán Việt: HẢI HIỆP · Danh từ
dựng (nhà), mở (cửa hàng); thủ thế, sẵn sàngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
sinh kế, kế sinh nhaiHán Việt: SINH KẾ · Danh từ
lương thiện, hiền lànhHán Việt: THIỆN LƯƠNG · Danh từ
nói thay, phát ngôn thayHán Việt: ĐẠI BIỆN · Danh từ
chỗ loang lổ, không đều; thất thườngDanh từ
quá, cực kỳ (khác thường)Phó từ
cho nghỉ, nghỉ ngơi; tạm ngừngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
linh hoạt; xoay xở, cho vay (tiền)Hán Việt: DUNG THÔNG · Danh từ
ác cảm, phản cảmHán Việt: PHẢN CẢM · Danh từ
bi quanHán Việt: BI QUAN · Danh từ
một đường, một sợi; một lòng, chuyên tâmDanh từ
bằng miệng, vấn đápHán Việt: KHẨU ĐẦU · Danh từ
khoa trương, phóng đạiHán Việt: KHOA TRƯƠNG · Danh từ
sai lầm, nhầm lẫnHán Việt: THÁC NGỘ · Danh từ
sáng tạo độc đáo, tính độc sángHán Việt: ĐỘC SÁNG · Danh từ
lớn tuổi hơn, cao niênHán Việt: NIÊN TRƯỞNG · Danh từ
một lòng, chuyên tâmHán Việt: NHẤT TÂM · Danh từ
tòa nhà quốc hộiHán Việt: NGHỊ SỰ ĐƯỜNG · Danh từ
đi bộ, bước đi; trải qua (con đường)Động từ nhóm 1 · bảng chia
lòng ~, tâm ~ (vd: 好奇心 lòng hiếu kỳ)Hán Việt: TÂM · Tiền tố / hậu tố
ống hútDanh từ
trách nhiệm, nghĩa vụHán Việt: TRÁCH VỤ · Danh từ
mẫu, gương mẫuDanh từ
bất ngờ, đột ngộtHán Việt: BẤT Ý · Danh từ
song song, xếp hàng ngangHán Việt: TỊNH LIỆT · Danh từ
độ bóng, nước bóngHán Việt: QUANG TRẠCH · Danh từ
biểu quyếtHán Việt: THÁI QUYẾT · Danh từ
sự quyết định, biểu quyếtHán Việt: QUYẾT · Danh từ
kinh doanh, điều hành; tiến hành (nghi lễ), sinh sốngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bẩm sinh, trời sinhDanh từ
bệnh án, hồ sơ bệnh ánDanh từ
lòng tự trọng, tự tônHán Việt: TỰ TÔN TÂM · Danh từ
nghỉ dưỡng, an dưỡng; giải tríHán Việt: BẢO DƯỠNG · Danh từ
tiếc nuối, ấm ứcHán Việt: VÔ NIỆM · Danh từ
dùng chung, dùng kiêm nhiều việcHán Việt: KIÊM DỤNG · Danh từ
buồn cười, hài hước; lố bịchHán Việt: HOẠT KÊ · Danh từ
khích lệ, động viênHán Việt: KHÍCH LỆ · Danh từ
nội địa, vùng sâu trong đất liềnHán Việt: NỘI LỤC · Danh từ
bỏ chạy, chạy trốn, trốn thoátĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
Học 2699 từ vựng N1 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.