Từ vựng JLPT N1 – Bài 40
40 từ (1561–1600 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 趣おもむき | phong vị, nét thú vị; ý chính, nội dung; dáng vẻDanh từ |
| 喜劇きげき | hài kịchHán Việt: HỶ KỊCH · Danh từ |
| 起点きてん | điểm xuất phát, khởi điểmHán Việt: KHỞI ĐIỂM · Danh từ |
| 窮屈きゅうくつ | chật chội, gò bó; cứng nhắc, khó chịuHán Việt: CÙNG KHUẤT · Danh từ |
| くっきり | rõ nét, rõ ràngPhó từ |
| 消息しょうそく | tin tức, tung tíchHán Việt: TIÊU TỨC · Danh từ |
| 不振ふしん | trì trệ, sa sút, kémHán Việt: BẤT CHẤN · Tính từ な · bảng chia |
| 真下ました | ngay bên dướiDanh từ |
| 無茶苦茶むちゃくちゃ | lung tung, bừa bãi; vô lý, quá đángHán Việt: VÔ TRÀ KHỔ TRÀ · Danh từ |
| 様相ようそう | tình hình, diện mạoHán Việt: DẠNG TƯỚNG · Danh từ |
| 浜辺はまべ | bãi biển, bờ biểnDanh từ |
| 賛美さんび | ca ngợi, tán dươngHán Việt: TÁN MỸ · Danh từ |
| 情けなさけ | lòng thương cảm, tình ngườiDanh từ |
| 納入のうにゅう | nộp (tiền); giao (hàng)Hán Việt: NẠP NHẬP · Danh từ |
| 衣類いるい | quần áo, y phụcHán Việt: Y LOẠI · Danh từ |
| 裏返しうらがえし | lộn trái, mặt trái; ngược lạiDanh từ |
| 大空おおぞら | bầu trời bao laDanh từ |
| 同い年おないどし | cùng tuổiDanh từ |
| 眼球がんきゅう | nhãn cầuHán Việt: NHÃN CẦU · Danh từ |
| 群衆ぐんしゅう | quần chúng, đám đôngHán Việt: QUẦN CHÚNG · Danh từ |
| 安静あんせい | nghỉ ngơi tĩnh dưỡngHán Việt: AN TĨNH · Danh từ |
| 裸足はだし | chân đất, chân trầnDanh từ |
| 便宜べんぎ | sự thuận tiện, tạo điều kiệnHán Việt: TIỆN NGHI · Danh từ |
| 日の丸ひのまる | quốc kỳ Nhật Bản; hình mặt trời đỏDanh từ |
| 余程よほど | khá, rất; hơn hẳnPhó từ |
| 取り付けるとりつける | lắp đặt; giành được (sự đồng ý)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 問屋とんや | cửa hàng bán buôn, nhà bán sỉDanh từ |
| 延べのべ | tổng cộng (tính lũy kế); trả chậmDanh từ |
| 円滑えんかつ | trôi chảy, suôn sẻHán Việt: VIÊN HOẠT · Tính từ な · bảng chia |
| お供おとも | đi cùng, tháp tùng; người tùy tùngDanh từ |
| 共鳴きょうめい | cộng hưởng; đồng cảm, hưởng ứngHán Việt: CỘNG MINH · Danh từ |
| 刑罰けいばつ | hình phạtHán Việt: HÌNH PHẠT · Danh từ |
| 転居てんきょ | chuyển nhà, đổi chỗ ởHán Việt: CHUYỂN CƯ · Danh từ |
| 素早いすばやい | nhanh nhẹn, lẹ làngTính từ い · bảng chia |
| 生育せいいく | sinh trưởng, phát triển (cây, vật)Hán Việt: SINH DỤC · Danh từ |
| 体裁ていさい | thể diện, bề ngoài; hình thức, dáng vẻHán Việt: THỂ TÀI · Danh từ |
| 無礼ぶれい | vô lễ, thất lễHán Việt: VÔ LỄ · Danh từ |
| 用法ようほう | cách dùngHán Việt: DỤNG PHÁP · Danh từ |
| 現像げんぞう | tráng phim, rửa ảnhHán Việt: HIỆN TƯỢNG · Danh từ |
| 名残なごり | dấu vết còn lại; sự lưu luyến (khi chia tay)Danh từ |