Từ vựng JLPT N1 – Bài 44
40 từ (1721–1760 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 土手どて | đê, bờ đêDanh từ |
| とろける | tan chảy; mê mẩn, ngây ngấtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 印鑑いんかん | con dấuHán Việt: ẤN GIÁM · Danh từ |
| 傾けるかたむける | nghiêng, làm nghiêng; dồn (sức, tâm trí); lắng (tai)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 幹線かんせん | tuyến chính, trục chínhHán Việt: CÁN TUYẾN · Danh từ |
| 還暦かんれき | tròn 60 tuổi (một hoa giáp), lễ mừng thọ 60Hán Việt: HOÀN LỊCH · Danh từ |
| 議決ぎけつ | biểu quyết, nghị quyếtHán Việt: NGHỊ QUYẾT · Danh từ |
| 教習きょうしゅう | đào tạo, huấn luyện (lái xe...)Hán Việt: GIÁO TẬP · Danh từ |
| アルカリ | kiềmDanh từ |
| アワー | giờ, khung giờ (vd: ラッシュアワー)Danh từ |
| 譲歩じょうほ | nhượng bộHán Việt: NHƯỢNG BỘ · Danh từ |
| 畜産ちくさん | chăn nuôiHán Việt: SÚC SẢN · Danh từ |
| 手錠てじょう | còng tayDanh từ |
| 詫びわび | lời xin lỗiDanh từ |
| 砂利じゃり | sỏi, đá dămDanh từ |
| 本館ほんかん | tòa nhà chínhHán Việt: BẢN QUÁN · Danh từ |
| 安っぽいやすっぽい | trông rẻ tiền, tầm thườngTính từ い · bảng chia |
| 優美ゆうび | thanh lịch, duyên dángHán Việt: ƯU MỸ · Danh từ |
| 火花ひばな | tia lửaDanh từ |
| 好ましいこのましい | đáng mến, đáng mong muốnTính từ い · bảng chia |
| 根気こんき | kiên nhẫn, bền bỉHán Việt: CĂN KHÍ · Danh từ |
| 悩ましいなやましい | khổ tâm, phiền muộn; quyến rũ, khêu gợiTính từ い · bảng chia |
| 熱量ねつりょう | nhiệt lượngHán Việt: NHIỆT LƯỢNG · Danh từ |
| 寄贈きぞう | tặng, biếu, quyên tặngHán Việt: KÝ TẶNG · Danh từ |
| 勤勉きんべん | cần cù, chăm chỉHán Việt: CẦN MIỄN · Danh từ |
| 称するしょうする | gọi là, xưng là; giả xưngHán Việt: XƯNG · Động từ nhóm 3 · bảng chia |
| 募るつのる | chiêu mộ, kêu gọi; tăng lên, ngày càng mạnh (tình cảm)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 鉄鋼てっこう | sắt thép, gang thépHán Việt: THIẾT CƯƠNG · Danh từ |
| 扶養ふよう | nuôi dưỡng, cấp dưỡngHán Việt: PHÙ DƯỠNG · Danh từ |
| 平方へいほう | bình phương; vuông (đơn vị diện tích, vd: 平方メートル mét vuông)Hán Việt: BÌNH PHƯƠNG · Danh từ |
| 方策ほうさく | phương sách, biện phápHán Việt: PHƯƠNG SÁCH · Danh từ |
| 夕焼けゆうやけ | ráng chiềuDanh từ |
| 考古学こうこがく | khảo cổ họcHán Việt: KHẢO CỔ HỌC · Danh từ |
| 耕作こうさく | canh tác, trồng trọtHán Việt: CANH TÁC · Danh từ |
| 冬眠とうみん | ngủ đôngHán Việt: ĐÔNG MIÊN · Danh từ |
| インテリ | trí thức, giới trí thứcDanh từ |
| かかと | gót chân; gót giàyDanh từ |
| 染まるそまる | bị nhuộm, nhuốm màu; bị nhiễm (thói xấu)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 滞納たいのう | nợ đọng, chậm nộp (thuế, phí)Hán Việt: TRỆ NẠP · Danh từ |
| ワット | oát (đơn vị công suất)Danh từ |