Từ vựng JLPT N1 – Bài 46
40 từ (1801–1840 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 物議ぶつぎ | dư luận phản đối, tranh cãi (vd: 物議を醸す)Hán Việt: VẬT NGHỊ · Danh từ |
| 婿むこ | con rể; chú rểDanh từ |
| 産後さんご | sau sinhHán Việt: SẢN HẬU · Danh từ |
| 抜け出すぬけだす | lẻn ra, thoát ra; vượt trộiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 値打ちねうち | giá trịDanh từ |
| 粘りねばり | độ dính; sự bền bỉ, kiên trìDanh từ |
| 大方おおかた | phần lớn, đa số; đại khái, có lẽDanh từ |
| 概略がいりゃく | tóm tắt, đại cương, sơ lượcHán Việt: KHÁI LƯỢC · Danh từ |
| 軍備ぐんび | quân bị, trang bị quân sựHán Việt: QUÂN BỊ · Danh từ |
| 三味線しゃみせん | đàn shamisen (đàn ba dây Nhật)Danh từ |
| 微塵みじん | hạt bụi nhỏ; mảy may (微塵も~ない: không chút nào)Hán Việt: VI TRẦN · Danh từ |
| 腿もも | đùiDanh từ |
| 名札なふだ | thẻ tên, bảng tênDanh từ |
| 励むはげむ | nỗ lực, chăm chỉĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 交わるまじわる | giao nhau, cắt nhau; giao du, kết giaoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 群がるむらがる | tụ tập, xúm lạiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 極楽ごくらく | cực lạc, thiên đườngHán Việt: CỰC LẠC · Danh từ |
| ネガ | phim âm bảnDanh từ |
| 教職きょうしょく | nghề giáoHán Việt: GIÁO CHỨC · Danh từ |
| 照合しょうごう | đối chiếu, kiểm traHán Việt: CHIẾU HỢP · Danh từ |
| 初版しょはん | ấn bản đầu tiên, bản in lần đầuHán Việt: SƠ BẢN · Danh từ |
| 絶版ぜっぱん | tuyệt bản, ngừng xuất bảnHán Việt: TUYỆT BẢN · Danh từ |
| 怠慢たいまん | chểnh mảng, lơ là, tắc tráchHán Việt: ĐÃI MẠN · Tính từ な · bảng chia |
| 着工ちゃっこう | khởi công (xây dựng)Hán Việt: TRƯỚC CÔNG · Danh từ |
| 発芽はつが | nảy mầmHán Việt: PHÁT NHA · Danh từ |
| 風車ふうしゃ | cối xay gióHán Việt: PHONG XA · Danh từ |
| 不景気ふけいき | kinh tế đình trệ, ế ẩmHán Việt: BẤT CẢNH KHÍ · Tính từ な · bảng chia |
| 見苦しいみぐるしい | khó coi, đáng xấu hổTính từ い · bảng chia |
| 小切手こぎって | séc, ngân phiếuDanh từ |
| 何気ないなにげない | vô tình, thản nhiên, tự nhiên như khôngTính từ い · bảng chia |
| 隠居いんきょ | nghỉ hưu ẩn dật; người về hưuHán Việt: ẨN CƯ · Danh từ |
| お手上げおてあげ | bó tay, chịu thuaDanh từ |
| 怯えるおびえる | sợ hãi, khiếp sợĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 気品きひん | phẩm cách, vẻ thanh caoHán Việt: KHÍ PHẨM · Danh từ |
| 樹立じゅりつ | thiết lập, xác lập (kỷ lục, quan hệ)Hán Việt: THỤ LẬP · Danh từ |
| 親善しんぜん | thân thiện, hữu nghịHán Việt: THÂN THIỆN · Danh từ |
| 添えるそえる | đính kèm, thêm vào; đi kèmĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 旅客りょかく | hành khách, lữ kháchHán Việt: LỮ KHÁCH · Danh từ |
| 久しいひさしい | lâu, đã lâuTính từ い · bảng chia |
| 特派とくは | đặc phái, cử đi đặc biệtHán Việt: ĐẶC PHÁI · Danh từ |