Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N1 › Bài 47

Từ vựng JLPT N1 – Bài 47

40 từ (1841–1880 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

thi đỗ, đậuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
cõng (trẻ em) trên lưng; dựa dẫm (vào người khác)Danh từ
tự thú, đầu thúHán Việt: TỰ THỦ · Danh từ
trung hòaHán Việt: TRUNG HÒA · Danh từ
chúc mừng, ăn mừngHán Việt: CHÚC HẠ · Danh từ
chuông điện, còi báoDanh từ
lâm nghiệpHán Việt: LÂM NGHIỆP · Danh từ
lai, con laiHán Việt: HỖN HUYẾT · Danh từ
mượn (khiêm nhường ngữ)Hán Việt: BÁI TÁ · Danh từ
phố ~, khu ~ (hậu tố: vd 商店街 phố buôn bán)Hán Việt: NHAI · Tiền tố / hậu tố
chắc chắn, vững chắc; chặt; chi li, tính toánPhó từ
điền viên, vùng quê, đồng quêHán Việt: ĐIỀN VIÊN · Danh từ
tia X, chụp X-quangDanh từ
giữ nhiệt, giữ ấmHán Việt: BẢO ÔN · Danh từ
bị rối loạn, lộn xộnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
bị bệnh, ốm; lo lắngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
chăn nuôi bò sữaHán Việt: LẠC NÔNG · Danh từ
bảo quản lạnh, ướp lạnhHán Việt: LÃNH TÀNG · Danh từ
chủ yếu, chuyên, toàn làPhó từ
quan điểm, góc nhìnHán Việt: KIẾN ĐỊA · Danh từ
gai, dằm; lời lẽ châm chọc (vd: とげのある言葉)Danh từ
nuốt chửng; hiểu, nắm đượcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
(không thể) nhất loạt, vơ đũa cả nắm (đi với phủ định)Hán Việt: NHẤT KHÁI · Phó từ
coi trọng, tôn trọngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
sửa đổi theo hướng tệ điHán Việt: CẢI ÁC · Danh từ
khúc xạ; gấp khúc, quanh coHán Việt: KHUẤT CHIẾT · Danh từ
lắp vào, đưa vào, tích hợpĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
tín nhiệmHán Việt: TÍN NHIỆM · Danh từ
ưỡn, uốn cong (người, ngực); làm congĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
xe ben, xe tải tự đổDanh từ
điềm gở, xui xẻoHán Việt: BẤT CÁT · Tính từ な · bảng chia
lời mở đầu, lời rào đónDanh từ
quả bóng (đồ chơi truyền thống)Danh từ
mép, viền, rìaDanh từ
lọc, chắt — 水を~Động từ nhóm 1 · bảng chia
đe dọa, dọa nạtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
mảnh mai, thanh mảnh; mỏng manhDanh từ
luồng không khíHán Việt: KHÍ LƯU · Danh từ
thảo luận, tranh luậnHán Việt: THẢO NGHỊ · Danh từ
kiểm soát, khống chế; giành (thắng)Hán Việt: CHẾ · Động từ nhóm 3 · bảng chia
Học 2699 từ vựng N1 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.