Từ vựng JLPT N1 – Bài 5
40 từ (161–200 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 災害さいがい | thiên tai, tai họaHán Việt: TAI HẠI · Danh từ |
| ニュー | mớiDanh từ |
| 公おおやけ | công, công khai; nhà nước, công cộngDanh từ |
| 革命かくめい | cách mạngHán Việt: CÁCH MẠNG · Danh từ |
| 上位じょうい | vị trí cao, thứ hạng trênHán Việt: THƯỢNG VỊ · Danh từ |
| 衝撃しょうげき | cú sốc, chấn động, va chạmHán Việt: XUNG KÍCH · Danh từ |
| 正義せいぎ | chính nghĩa, công lýHán Việt: CHÍNH NGHĨA · Danh từ |
| チャンネル | kênh (truyền hình)Danh từ |
| 取材しゅざい | thu thập tư liệu, lấy tin, phỏng vấn (báo chí)Hán Việt: THỦ TÀI · Danh từ |
| 避難ひなん | lánh nạn, sơ tánHán Việt: TỊ NẠN · Danh từ |
| コーナー | góc; quầy, khu vực; mục (chương trình)Danh từ |
| 特集とくしゅう | chuyên đề, số đặc biệtHán Việt: ĐẶC TẬP · Danh từ |
| 流しながし | bồn rửa (bếp)Danh từ |
| 勤務きんむ | làm việc, công tác (tại cơ quan)Hán Việt: CẦN VỤ · Danh từ |
| 天才てんさい | thiên tàiHán Việt: THIÊN TÀI · Danh từ |
| 同意どうい | đồng ý, tán thành; đồng nghĩaHán Việt: ĐỒNG Ý · Danh từ |
| 育成いくせい | nuôi dưỡng, đào tạo, bồi dưỡngHán Việt: DỤC THÀNH · Danh từ |
| 妊娠にんしん | mang thai, có thaiHán Việt: NHÂM THẦN · Danh từ |
| 運命うんめい | vận mệnh, số phậnHán Việt: VẬN MỆNH · Danh từ |
| 加工かこう | gia công, chế biếnHán Việt: GIA CÔNG · Danh từ |
| 看護かんご | chăm sóc, điều dưỡngHán Việt: KHÁN HỘ · Danh từ |
| 審査しんさ | thẩm tra, xét duyệt, chấm (thi)Hán Việt: THẨM TRA · Danh từ |
| スペース | không gian, khoảng trống, chỗDanh từ |
| トラブル | rắc rối, sự cố, trục trặcDanh từ |
| 入手にゅうしゅ | có được, lấy được, thu đượcHán Việt: NHẬP THỦ · Danh từ |
| 行政ぎょうせい | hành chínhHán Việt: HÀNH CHÍNH · Danh từ |
| 衣装いしょう | trang phục, y phụcHán Việt: Y TRANG · Danh từ |
| 上昇じょうしょう | tăng lên, đi lênHán Việt: THƯỢNG THĂNG · Danh từ |
| 宣言せんげん | tuyên ngôn, tuyên bốHán Việt: TUYÊN NGÔN · Danh từ |
| 向上こうじょう | nâng cao, cải thiện, tiến bộHán Việt: HƯỚNG THƯỢNG · Danh từ |
| 効率こうりつ | hiệu suất, hiệu quảHán Việt: HIỆU SUẤT · Danh từ |
| 徒歩とほ | đi bộHán Việt: ĐỒ BỘ · Danh từ |
| 恐れおそれ | nỗi sợ; nguy cơ, e rằng (~恐れがある)Danh từ |
| 当てあて | điều trông mong, chỗ dựa; mục đíchPhó từ |
| ホール | hội trường, sảnh; lỗ (golf)Danh từ |
| 名誉めいよ | danh dự; vinh dựHán Việt: DANH DỰ · Tính từ な · bảng chia |
| もはや | đã (không còn), giờ thìPhó từ |
| コントロール | kiểm soát, điều khiểnDanh từ |
| 燃料ねんりょう | nhiên liệuHán Việt: NHIÊN LIỆU · Danh từ |
| 配置はいち | bố trí, sắp đặtHán Việt: PHỐI TRÍ · Danh từ |