Từ vựng JLPT N1 – Bài 6
40 từ (201–240 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 推進すいしん | thúc đẩy; đẩy tới (lực đẩy)Hán Việt: THÔI TIẾN · Danh từ |
| ソロ | đơn ca, độc tấu, soloDanh từ |
| 旦那だんな | chồng (khẩu ngữ); ông chủHán Việt: ĐÁN NA · Danh từ |
| ジャンプ | nhảy, bật nhảyDanh từ |
| 放置ほうち | bỏ mặc, để nguyênHán Việt: PHÓNG TRÍ · Danh từ |
| 暴力ぼうりょく | bạo lựcHán Việt: BẠO LỰC · Danh từ |
| 源みなもと | nguồn, nguồn gốcDanh từ |
| 再現さいげん | tái hiện, tái tạoHán Việt: TÁI HIỆN · Danh từ |
| 扉とびら | cánh cửa; trang bìa trong (sách)Danh từ |
| 応募おうぼ | ứng tuyển, đăng ký tham gia, dự tuyểnHán Việt: ỨNG MỘ · Danh từ |
| 回収かいしゅう | thu hồi, thu gomHán Việt: HỒI THU · Danh từ |
| 規定きてい | quy địnhHán Việt: QUY ĐỊNH · Danh từ |
| わざわざ | cất công, mất công; cố ýPhó từ |
| 報酬ほうしゅう | thù lao, tiền côngHán Việt: BÁO THÙ · Danh từ |
| 内閣ないかく | nội cácHán Việt: NỘI CÁC · Danh từ |
| 解除かいじょ | hủy bỏ, bãi bỏ, gỡ bỏ (lệnh, cảnh báo)Hán Việt: GIẢI TRỪ · Danh từ |
| 長官ちょうかん | trưởng quan, người đứng đầu (cơ quan nhà nước)Hán Việt: TRƯỞNG QUAN · Danh từ |
| 実家じっか | nhà bố mẹ đẻ, quê nhàHán Việt: THỰC GIA · Danh từ |
| 福祉ふくし | phúc lợi xã hộiHán Việt: PHÚC CHỈ · Danh từ |
| 文書ぶんしょ | văn bản, tài liệuHán Việt: VĂN THƯ · Danh từ |
| 参照さんしょう | tham khảo, tham chiếuHán Việt: THAM CHIẾU · Danh từ |
| 所属しょぞく | trực thuộc, thuộc vềHán Việt: SỞ THUỘC · Danh từ |
| 対処たいしょ | đối phó, xử lýHán Việt: ĐỐI XỬ · Danh từ |
| 悩みなやみ | nỗi lo, nỗi phiền muộnDanh từ |
| 悪化あっか | xấu đi, trở nên tồi tệHán Việt: ÁC HÓA · Danh từ |
| 正解せいかい | đáp án đúng, giải đúngHán Việt: CHÍNH GIẢI · Danh từ |
| 定義ていぎ | định nghĩaHán Việt: ĐỊNH NGHĨA · Danh từ |
| 軍事ぐんじ | quân sựHán Việt: QUÂN SỰ · Danh từ |
| 陣じん | trận địa, đội hình; doanh trạiHán Việt: TRẬN · Danh từ |
| 新人しんじん | người mới, gương mặt mớiHán Việt: TÂN NHÂN · Danh từ |
| 出現しゅつげん | xuất hiệnHán Việt: XUẤT HIỆN · Danh từ |
| 本体ほんたい | thân chính, phần chính; thân máy; bản thểHán Việt: BẢN THỂ · Danh từ |
| 酸さん | axit; vị chuaHán Việt: TOAN · Danh từ |
| 任務にんむ | nhiệm vụHán Việt: NHIỆM VỤ · Danh từ |
| 把握はあく | nắm bắt, nắm vữngHán Việt: BẢ ÁC · Danh từ |
| 概念がいねん | khái niệmHán Việt: KHÁI NIỆM · Danh từ |
| 各種かくしゅ | các loại, nhiều loạiHán Việt: CÁC CHỦNG · Danh từ |
| キャリア | sự nghiệp, kinh nghiệm nghề nghiệp; công chức cấp caoDanh từ |
| 思考しこう | tư duy, suy nghĩHán Việt: TƯ KHẢO · Danh từ |
| 制服せいふく | đồng phụcHán Việt: CHẾ PHỤC · Danh từ |