Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N1 › Bài 53

Từ vựng JLPT N1 – Bài 53

40 từ (2081–2120 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

đơn xin (nhập học...)Hán Việt: NGUYỆN THƯ · Danh từ
bẩm sinh, tiên thiênHán Việt: TIÊN THIÊN ĐÍCH · Tính từ な · bảng chia
rủ xuống, buông thõng; nhỏ giọtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
lửa tàn; suy giảm, lắng xuốngDanh từ
cách ăn mặc, diện mạoDanh từ
ngày đêm, suốt ngày đêmHán Việt: NHẬT DẠ · Danh từ
ý chợt nảy ra, sáng kiến bất chợtDanh từ
thô bạo, cục cằn; ẩuTính từ い · bảng chia
tanh (mùi cá, máu)Tính từ い · bảng chia
nói bập bẹ, nói không sõiDanh từ
chim di trúDanh từ
bán trước (vé)Danh từ
đề nghị, xin; trình báoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
giữa lúc, đang lúcDanh từ
ngọn câyDanh từ
chỉ thị, sai bảoDanh từ
ban, trao tặng; truyền dạyĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
đặt tênĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
lá rụngDanh từ
tình thế, cục diệnHán Việt: HÌNH THẾ · Danh từ
cống hiến hết mình, quán triệt; thâu (đêm)Hán Việt: TRIỆT · Động từ nhóm 3 · bảng chia
làm cầu nối, trung gian; bắc cầuDanh từ
đổi cũ lấy mới, thu mua lại đồ cũDanh từ
đáng sợ, ghê (khẩu ngữ)Tính từ い · bảng chia
vòng cổ, dây chuyềnDanh từ
tìm hiểu trước, khảo sát sơ bộDanh từ
tự quay, tự xoay (quanh trục)Hán Việt: TỰ CHUYỂN · Danh từ
ném vào, quẳng vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
tổ chức (hội, tiệc); cảm thấy (buồn ngủ, buồn nôn)Động từ nhóm 1 · bảng chia
đọc to; đọc xongĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
đặc biệt là, nhất làPhó từ
giàu có; giàu, phong phú (vd: 経験に富む)Động từ nhóm 1 · bảng chia
vận động hành lang, dàn xếp trướcDanh từ
nhét vào, ấn vào; xông vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
nghiêm túc quá mức, đứng đắnDanh từ
~ này, ~ chúng tôi (vd: 当ホテル khách sạn này)Hán Việt: ĐƯƠNG · Cụm từ
nảy lên; hào hứng, rôm rả; chịu chiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bảo vệ, người gác cổngHán Việt: THỦ VỆ · Danh từ
hoàn cảnh, thân phận; số phậnDanh từ
mục tiêu, triển vọngDanh từ
Học 2699 từ vựng N1 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.