Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N1 › Bài 54

Từ vựng JLPT N1 – Bài 54

40 từ (2121–2160 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

nhột, buồn (khi bị cù); ngượng ngùngTính từ い · bảng chia
hướng ra, đối mặt vớiHán Việt: DIỆN · Động từ nhóm 3 · bảng chia
kết thúc, hết; chết; (~果てる) hoàn toàn, kiệt (vd: 疲れ果てる)Động từ nhóm 2 · bảng chia
nguyên bản, bản gốc (tài liệu)Hán Việt: NGUYÊN ĐIỂN · Danh từ
ngành khai khoángHán Việt: KHOÁNG NGHIỆP · Danh từ
gửi kèm (trong thư)Hán Việt: ĐỒNG PHONG · Danh từ
mụn trứng cáDanh từ
chấm dứt, cắt ngang, ngừng giữa chừngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
phép cộngDanh từ
tình cờ gặp, chạm tránĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
phiền phức, rắc rốiTính từ い · bảng chia
tầm nhìn, quang cảnhDanh từ
tiếp đãi, chiêu đãiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
cáng (cứu thương)Hán Việt: ĐẢM GIÁ · Danh từ
cao thượng, tao nhãHán Việt: CAO THƯỢNG · Danh từ
đi xa dần, xa rời; ít lui tớiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
người mai mốiDanh từ
hòa thuận, êm ấm, thân mậtTính từ な · bảng chia
dính, quánh; bám trụ, kiên trì đến cùngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
ẩm, thấm ướt; được lợi, sung túc lênĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
chui qua, luồn qua; vượt qua (khó khăn)Động từ nhóm 1 · bảng chia
du nhập (từ nước ngoài); gia truyềnHán Việt: TRUYỀN LAI · Danh từ
ngước nhìn; tôn kính; xin (chỉ thị, ý kiến)Động từ nhóm 1 · bảng chia
cẩu thả, qua loa; thô lỗTính từ な · bảng chia
bó lại, buộc thành bó; quản lý, chỉ huyĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
méo, cong vênh; lệch lạcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
nới lỏng; giảm (tốc độ)Động từ nhóm 2 · bảng chia
lập phương, khối (mét khối...)Hán Việt: LẬP PHƯƠNG · Danh từ
rất, vô cùng, cực kỳ (văn viết)Phó từ
đẩy sớm lên, làm nhanh hơn, rút ngắnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
cong vênh, méo, biến dạngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
liếm; nếm trải; coi thườngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
đứt đoạn, bị cắt đứt, ngừng hẳnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
suy yếu, suy giảm, sa sútĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
củ (cây), thân hànhHán Việt: CẦU CĂN · Danh từ
chứng ~ (bệnh) (vd: 不眠症 chứng mất ngủ)Hán Việt: CHỨNG · Tiền tố / hậu tố
lì lợm, dai dẳng, ngoan cốTính từ い · bảng chia
bóng ngườiDanh từ
thẻ, nhãn, vé; bùa (hộ mệnh)Danh từ
ru rú, giam mình (trong phòng); chứa chan (tình cảm), ngột ngạtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
Học 2699 từ vựng N1 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.