Từ vựng JLPT N1 – Bài 55
40 từ (2161–2200 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 察するさっする | phỏng đoán, đoán biết; thông cảmHán Việt: SÁT · Động từ nhóm 3 · bảng chia |
| 取締りとりしまり | sự kiểm soát, quản lý; truy quétDanh từ |
| 眠たいねむたい | buồn ngủTính từ い · bảng chia |
| 乗っ取るのっとる | chiếm đoạt, chiếm quyền; cướp (máy bay)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 駆け足かけあし | chạy nhanh, chạy bước nhỏ; vội vàngDanh từ |
| 連ねるつらねる | xếp thành hàng, nối liền; góp tên, có tên trong danh sách (名を~)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 団扇うちわ | quạt tay (quạt nan tròn)Danh từ |
| 欺くあざむく | lừa dối, đánh lừaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 中腹ちゅうふく | lưng chừng núi, sườn núiHán Việt: TRUNG PHÚC · Danh từ |
| つかの間つかのま | khoảnh khắc, chốc látDanh từ |
| 老衰ろうすい | già yếu, suy lãoHán Việt: LÃO SUY · Danh từ |
| 染みるしみる | thấm, ngấm; xót, buốt; thấm thíaĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 寝かせるねかせる | cho đi ngủ, đặt nằm; ủ (cho lên men)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 罵るののしる | chửi rủa, mắng nhiếcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| インターチェンジ | nút giao (đường cao tốc)Danh từ |
| 受身うけみ | bị động, thể bị động; thế thủDanh từ |
| 回覧かいらん | chuyền tay nhau đọc, lưu hành (thông báo)Hán Việt: HỒI LÃM · Danh từ |
| 休学きゅうがく | nghỉ học tạm thời, bảo lưuHán Việt: HƯU HỌC · Danh từ |
| 有り様ありさま | tình trạng, thực trạngDanh từ |
| スラックス | quần âu, quần tâyDanh từ |
| 宣教せんきょう | truyền giáoHán Việt: TUYÊN GIÁO · Danh từ |
| 沈殿ちんでん | lắng đọng, kết tủaHán Việt: TRẦM ĐIỆN · Danh từ |
| はかない | ngắn ngủi, phù du, mong manhTính từ い · bảng chia |
| 合議ごうぎ | hội ý, bàn bạc tập thểHán Việt: HỢP NGHỊ · Danh từ |
| とかく | hay, thường hay (có xu hướng); đằng nào thì, dù saoPhó từ |
| オートマチック | tự động; xe số tự độngTính từ な · bảng chia |
| 折り返すおりかえす | gập lại, gấp lại; quay lại (giữa chặng); gọi lạiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 整然せいぜん | ngăn nắp, trật tựHán Việt: CHỈNH NHIÊN · Danh từ |
| 全快ぜんかい | khỏi hẳn, bình phục hoàn toànHán Việt: TOÀN KHOÁI · Danh từ |
| 鉄棒てつぼう | thanh sắt; xà đơn (thể dục)Hán Việt: THIẾT BỔNG · Danh từ |
| 私有しゆう | tư hữu, sở hữu tư nhânHán Việt: TƯ HỮU · Danh từ |
| 振り出しふりだし | điểm xuất phát, bước đầu; phát hành (hối phiếu)Danh từ |
| 栄えるさかえる | thịnh vượng, phồn vinhĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 打ち消しうちけし | sự phủ định, phủ nhận; thể phủ định (ngữ pháp)Danh từ |
| 合わすあわす | gộp lại, kết hợp; làm cho khớp, điều chỉnh (vd: 時計を合わす); (顔を合わす) gặp mặtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 結び付けるむすびつける | buộc vào; gắn kết, liên hệĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 類推るいすい | suy luận tương tự, loại suyHán Việt: LOẠI SUY · Danh từ |
| 控室ひかえしつ | phòng chờDanh từ |
| 公団こうだん | tổng công ty nhà nước, doanh nghiệp công (thực hiện dự án công ích)Hán Việt: CÔNG ĐOÀN · Danh từ |
| 城下じょうか | khu phố dưới chân thànhHán Việt: THÀNH HẠ · Danh từ |