Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N1 › Bài 56

Từ vựng JLPT N1 – Bài 56

40 từ (2201–2240 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

nuông chiều, tâng bốcPhó từ
mẫu sốHán Việt: PHÂN MẪU · Danh từ
cử chỉ, điệu bộDanh từ
vứt bỏ, từ bỏ; ném ra; duỗi (chân)Động từ nhóm 1 · bảng chia
thẳng thắn, nói trúng phóc; dứt khoátPhó từ
chuyên tu, học chuyên sâuHán Việt: CHUYÊN TU · Danh từ
nhào lộn, lộn nhào trên khôngDanh từ
phẳng, dẹt; dễ hiểu (cách nói)Tính từ い · bảng chia
người quen cũ, bạn cũHán Việt: CỰU TRI · Danh từ
chuyển, đổi (hướng, chủ đề); chuyển sangHán Việt: CHUYỂN · Động từ nhóm 2 · bảng chia
thoát khỏi, ra khỏiHán Việt: THOÁT · Động từ nhóm 3 · bảng chia
dễ dàng, đơn giảnTính từ い · bảng chia
đánh bạiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
sườn núiHán Việt: SƠN PHÚC · Danh từ
làm phiền, làm khổĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
nằn nì, vòi vĩnhĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
chuyện mai mối, dạm hỏi hôn nhânHán Việt: DUYÊN ĐÀM · Danh từ
ôn hòa, hiền hòa; ấm áp dễ chịu (khí hậu)Hán Việt: ÔN HÒA · Danh từ
chiết trung, dung hòa, kết hợpHán Việt: CHIẾT TRUNG · Danh từ
đặt tên, đề tựaHán Việt: ĐỀ · Động từ nhóm 3 · bảng chia
hiếu kỳ; người có sở thích lạDanh từ
phủi (bụi); vỗ, đập; tiêu sạch (tiền)Động từ nhóm 1 · bảng chia
u ám, ảm đạm, buồn rầuHán Việt: ÂM KHÍ · Danh từ
mẹ, má (khẩu ngữ, nam giới dùng)Danh từ
giới ~, ngành ~ (hậu tố: vd 芸能界 giới nghệ sĩ)Hán Việt: GIỚI · Tiền tố / hậu tố
từ Hán, từ gốc HánHán Việt: HÁN NGỮ · Danh từ
xúc động vô hạn, cảm kháiHán Việt: CẢM VÔ LƯỢNG · Danh từ
làm bị thương; làm tổn thương (tình cảm)Động từ nhóm 2 · bảng chia
nỗi nhớ quê, hoài niệmHán Việt: HƯƠNG SẦU · Danh từ
tàu chuẩn tốc hành (chậm hơn tốc hành)Hán Việt: CHUẨN CẤP · Danh từ
nhanh chóng, mau lẹTính từ な · bảng chia
phân, đại tiệnHán Việt: ĐẠI TIỆN · Danh từ
chi phí thực tế, giá vốnHán Việt: THỰC PHÍ · Danh từ
máDanh từ
hơi nước, độ ẩmDanh từ
u ám, nặng nề; phiền phức, khó chịuTính từ い · bảng chia
chữ mượn âm (ateji)Danh từ
tròn, tròn xoe (mắt)Tính từ な · bảng chia
bó tay, chịu không nổi, ngán ngẩmHán Việt: BẾ KHẨU · Danh từ
trao đổi, trao nhau (lời, ánh mắt)Động từ nhóm 1 · bảng chia
Học 2699 từ vựng N1 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.