Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N1 › Bài 52

Từ vựng JLPT N1 – Bài 52

40 từ (2041–2080 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

thời kỳ hưng thịnh nhất, cực thịnhHán Việt: TOÀN THỊNH · Danh từ
~ phần mười, ~ mươi phần trăm (vd: 3割 = 30%)Tiền tố / hậu tố
nhà ở công ty cấpHán Việt: XÃ TRẠCH · Danh từ
thất thường, không đềuHán Việt: BẤT THUẬN · Danh từ
thuốc ~ (hậu tố, vd 鎮痛薬: thuốc giảm đau)Hán Việt: DƯỢC · Tiền tố / hậu tố
trồng cây chuối (chống tay lộn ngược)Danh từ
tiếc, luyến tiếc; quý trọng; tiếc rẻ, dè sẻnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
học chung nam nữHán Việt: CỘNG HỌC · Danh từ
làng chàiHán Việt: NGƯ THÔN · Danh từ
kéo lê, lề mề kéo dài; sụt sịt (âm thanh)Phó từ
trang trải (chi phí), lo liệu; cung cấp bữa ănĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
nhà nghỉ kiểu nhà dân (minshuku)Hán Việt: DÂN TÚC · Danh từ
hộ chiếuHán Việt: LỮ KHOÁN · Danh từ
chuyển tiếp (thư); chạy rỗng về bến (xe không đón khách)Hán Việt: HỒI TỐNG · Danh từ
sự cá cược, đánh bạc; canh bạcDanh từ
sự thống nhất, gắn kết, mạch lạcDanh từ
chu đáo, ân cần; tỉ mỉ, tinh tếTính từ な · bảng chia
lơ là, sao nhãng, cẩu thảTính từ な · bảng chia
người thừa kế, người nối nghiệpDanh từ
đặt, để; bố trí (vào vị trí)Động từ nhóm 2 · bảng chia
luyện sắt, luyện thépHán Việt: CHẾ THIẾT · Danh từ
noi theo, học theoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
lung lay, dao độngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
dừng lại, giữ lại; lưu lại (dấu vết)Động từ nhóm 2 · bảng chia
kính gửi (lời mở đầu thư trang trọng)Hán Việt: BÁI KHẢI · Danh từ
cách tuần, hai tuần một lầnHán Việt: CÁCH CHU · Danh từ
bồi thường, đềnHán Việt: BIỆN THƯỜNG · Danh từ
sững sờ, ngây ngườiHán Việt: NGỐC NHIÊN · Danh từ
lạnh nhạt, thờ ơ, hờ hữngHán Việt: LÃNH ĐẠM · Danh từ
tránh, néĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
khởi nghiệp, chấn hưng sản xuấtHán Việt: HƯNG NGHIỆP · Danh từ
ruột thịt, người thân cùng huyết thốngHán Việt: NHỤC THÂN · Danh từ
chứng loạn thần kinh, suy nhược thần kinhDanh từ
vóc dáng to lớn; hoa văn toDanh từ
định hướng, buổi hướng dẫn (cho người mới)Danh từ
tiền đồ, tương lai; chặng đường phía trướcHán Việt: TIỀN ĐỒ · Danh từ
thêm vào, bổ sungĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
ngã tưHán Việt: THẬP TỰ LỘ · Danh từ
tiết kiệm, cần kiệmHán Việt: KIỆM ƯỚC · Danh từ
che chở, bảo vệ, bao cheĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
Học 2699 từ vựng N1 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.