Từ vựng JLPT N1 – Bài 59
40 từ (2321–2360 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 弱るよわる | yếu đi; khốn đốn, bối rốiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 浸すひたす | nhúng, ngâmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 妥結だけつ | đạt thỏa thuận, đi đến thống nhấtHán Việt: THỎA KẾT · Danh từ |
| 茶の湯ちゃのゆ | trà đạoDanh từ |
| 講読こうどく | đọc giảng, đọc hiểu (văn bản)Hán Việt: GIẢNG ĐỘC · Danh từ |
| 滞るとどこおる | bị đình trệ, ùn tắc; chậm trễ (thanh toán)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| きらびやか | lộng lẫy, rực rỡ, hào nhoángTính từ な · bảng chia |
| 戦災せんさい | thiệt hại do chiến tranhHán Việt: CHIẾN TAI · Danh từ |
| 先だってせんだって | hôm trước, mới đâyHán Việt: TIÊN · Danh từ |
| 給うたまう | ban cho (kính ngữ, cổ)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| マイ~ | ~ của tôi, ~ riêng (vd マイカー: xe riêng)Cụm từ |
| 食い違うくいちがう | không khớp, mâu thuẫn, trái nhauĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 納まるおさまる | được nộp, được cất vào; yên vị (ở chức vụ)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| けなす | chê bai, nói xấuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 紛れるまぎれる | lẫn vào; khuây khỏa, nguôi (buồn)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 善し悪しよしあし | tốt hay xấu, ưu nhược điểmDanh từ |
| 腫れるはれる | sưng, sưng lênĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 淑やかしとやか | thùy mị, nết na, duyên dángTính từ な · bảng chia |
| 薄弱はくじゃく | yếu ớt, bạc nhược; thiếu căn cứHán Việt: BẠC NHƯỢC · Danh từ |
| 結び付きむすびつき | mối liên kết, quan hệDanh từ |
| 凶作きょうさく | mất mùaHán Việt: HUNG TÁC · Danh từ |
| 転任てんにん | chuyển nhiệm sở, thuyên chuyểnHán Việt: CHUYỂN NHIỆM · Danh từ |
| 交えるまじえる | pha trộn, xen vào; giao (chiến)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 口述こうじゅつ | trình bày bằng lời, đọc (cho ghi)Hán Việt: KHẨU THUẬT · Danh từ |
| 心細いこころぼそい | lo lắng, bất an, cô quạnhTính từ い · bảng chia |
| 戸締りとじまり | khóa cửa, đóng cửa nẻoDanh từ |
| 帯びるおびる | mang, đeo; mang (sắc thái, tính chất); được giao (nhiệm vụ)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 完ぺきかんぺき | hoàn hảo, hoàn mỹHán Việt: HOÀN · Danh từ |
| 嘲笑うあざわらう | chế nhạo, cười nhạoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 接続詞せつぞくし | liên từHán Việt: TIẾP TỤC TỪ · Danh từ |
| 紡績ぼうせき | kéo sợi, nghề se sợiHán Việt: PHƯỞNG TÍCH · Danh từ |
| 埋めるうずめる | chôn, vùi; lấp đầyĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 股もも | đùiDanh từ |
| 耽るふける | say mê, đắm chìm vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ドライクリーニング | giặt khôDanh từ |
| 近眼きんがん | cận thịHán Việt: CẬN NHÃN · Danh từ |
| てんで | hoàn toàn (không), chẳng… chút nào (khẩu ngữ)Phó từ |
| 空しいむなしい | trống rỗng, vô ích, hão huyềnTính từ い · bảng chia |
| 目覚しいめざましい | đáng kinh ngạc, nổi bậtTính từ い · bảng chia |
| もめる | tranh cãi, xích míchĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |