Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N1 › Bài 61

Từ vựng JLPT N1 – Bài 61

40 từ (2401–2440 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

lột, bóc; tước đoạtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
búng, gảy; đẩy ra, không thấm (nước); tính toánĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
được quyết định, được ổn địnhĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
cọ xát, sờn mòn; (người) trở nên khôn lỏiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
nhắm (mắt) — 目を~Động từ nhóm 1 · bảng chia
ném ra, vứt ra; bỏ dở, bỏ mặcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
vo tròn, cuộn tròn; làm tròn (số)Động từ nhóm 2 · bảng chia
ánh mắt, cái nhìnDanh từ
cô ~ (gọi con gái trẻ)Hán Việt: NƯƠNG · Tiền tố / hậu tố
kinh tế phồn thịnh, thời kỳ phát đạtHán Việt: HẢO HUỐNG · Danh từ
trở nên rắc rối, phức tạp; trở nặng (bệnh)Động từ nhóm 2 · bảng chia
ghen tị, đố kỵĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
trở về Tokyo (thủ đô)Hán Việt: QUY KINH · Danh từ
học tập (vd: 修学旅行 chuyến đi tham quan học tập)Hán Việt: TU HỌC · Danh từ
đói meo; khúm núm, cúi đầu lia lịaPhó từ
vạch chia (trên thước, cân)Danh từ
sở ~, cơ quan (vd: 警察署 sở cảnh sát)Hán Việt: THỰ · Tiền tố / hậu tố
quý giá, cao quýTính từ い · bảng chia
sợi tổng hợpHán Việt: HÓA TIÊM · Danh từ
thổi (nhạc cụ hơi), diễn tấuHán Việt: XUY TẤU · Danh từ
thấm thía, tha thiết, sâu sắcHán Việt: THỐNG THIẾT · Tính từ な · bảng chia
phân công, chia việcDanh từ
bỏ sót, sơ ý không thấyĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bãi đất trống, bãi cỏDanh từ
bậc thầy, chuyên gia lớn; danh gia, nhà giàuHán Việt: ĐẠI GIA · Danh từ
lướt qua nhau; lệch nhau, không gặp được nhauDanh từ
phồng lên, sưng lên; phụng phịu, dỗiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
gắn liền, liên kết vớiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
tinh túy, tinh hoaHán Việt: TÚY · Danh từ
sừng sững, cao vútĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
dễ chịu, sảng khoái; vui lòngTính từ い · bảng chia
nắng chiều, mặt trời chiều (chiếu từ hướng tây)Danh từ
ăn diện, diện đẹpĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
hai cực (Bắc và Nam, âm và dương); hai thái cựcHán Việt: LƯỠNG CỰC · Danh từ
thu (nợ, thuế), đòi; đề bạtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
phóng đại, cường điệuTính từ な · bảng chia
xin lỗi, cảm ơn (khiêm nhường); kính phục; bó tayĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
thấp thỏm, lo lắng; (rơi) lả tảPhó từ
ghi nhớ, luôn chú ý (làm gì)Động từ nhóm 2 · bảng chia
bị mẩn ngứa, phát ban (do dị ứng); bị ảnh hưởng, nhiễm (tư tưởng)Động từ nhóm 2 · bảng chia
Học 2699 từ vựng N1 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.