Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N1 › Bài 62

Từ vựng JLPT N1 – Bài 62

40 từ (2441–2480 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

hăng hái, hăm hởĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
chưng cấtHán Việt: CHƯNG LỰU · Danh từ
làm khác đi, thay đổi; làm sai, nhầm; bị trật (khớp)Động từ nhóm 2 · bảng chia
lũ lụt, nước lớnDanh từ
tự xem xét lại, tự kiểm điểmĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
giục, thúc giụcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
kế hoạch, sự sắp đặt trướcDanh từ
mơ hồ, mập mờHán Việt: MẠC NHIÊN · Danh từ
mạng lưới ~ (vd 通信網: mạng lưới thông tin)Hán Việt: VÕNG · Tiền tố / hậu tố
sự tức giận, cơn giậnDanh từ
rụt rè, khúm núm, sợ sệtPhó từ
đền thờ Thần đạoDanh từ
mưa đá (hạt nhỏ)Danh từ
trò diễn, màn biểu diễn; trò cườiDanh từ
học phí hằng thángHán Việt: NGUYỆT TẠ · Danh từ
nét mặt, vẻ mặtDanh từ
tông ~, giáo phái ~ (Phật giáo, vd: 浄土宗)Hán Việt: TÔNG · Tiền tố / hậu tố
nhân viên đánh máyDanh từ
trống rỗng; thẫn thờ, vô hồnTính từ な · bảng chia
mục nát, thối rữa; tàn lụiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
đáng hổ thẹn, hèn hạ, đê tiệnTính từ い · bảng chia
du mụcHán Việt: DU MỤC · Danh từ
lệch về ~, gần ~ (vd 北寄り: lệch về phía bắc)Tiền tố / hậu tố
e thẹn, ngượng ngùngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
thất bại, làm hỏng (khẩu ngữ)Động từ nhóm 1 · bảng chia
được ban, nhận (khiêm nhường); ban choĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
rộng thùng thìnhPhó từ
chóng vánh, nhanh quá, chưa thỏaTính từ い · bảng chia
bụi, rácDanh từ
trong và đục; thiện và ácHán Việt: THANH TRỌC · Danh từ
màu nâu sẫmDanh từ
nhìn lại, ngoảnh lại; để ý đến, quan tâmĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
không những không… mà còn; nói gì đến…Cụm từ
âm ấm; nửa vời, không triệt đểTính từ い · bảng chia
tính tình, tính nếtDanh từ
càu nhàu, phàn nànĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
trả góp hàng thángHán Việt: NGUYỆT PHÚ · Danh từ
giao phó, để cho (ai) loĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
(tiền tố) một bên, một chiếc ~ (vd 片手 một tay)Cụm từ
tăng thêm ~ (vd 2割増し: tăng 20%)Tiền tố / hậu tố
Học 2699 từ vựng N1 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.