Từ vựng JLPT N1 – Bài 63
40 từ (2481–2520 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 凝らすこらす | tập trung, dồn (tâm trí, công sức); nhìn chăm chúĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ぼやける | mờ đi, nhòeĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 中程なかほど | khoảng giữa, quãng giữaDanh từ |
| 窮乏きゅうぼう | nghèo túng, thiếu thốnHán Việt: CÙNG PHẠP · Danh từ |
| 大部たいぶ | phần lớn; (sách) đồ sộ, nhiều tậpHán Việt: ĐẠI BỘ · Danh từ |
| 布巾ふきん | khăn lau bát đĩaHán Việt: BỐ CÂN · Danh từ |
| 突くつつく | chọc, mổ, khều; bới mócĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| とぼける | giả ngây, giả vờ không biết; làm trò ngớ ngẩn; lẩm cẩmĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| いたわる | an ủi, chăm sóc, quan tâm (người yếu thế)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 敬具けいぐ | kính thư (lời kết thư trang trọng)Hán Việt: KÍNH CỤ · Danh từ |
| 解けるほどける | bị tuột, bị bung (nút, dây)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 案じるあんじる | lo lắng; suy nghĩ, nghĩ raHán Việt: ÁN · Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 満場まんじょう | toàn thể hội trường (vd 満場一致: nhất trí hoàn toàn)Hán Việt: MÃN TRƯỜNG · Danh từ |
| 差し支えるさしつかえる | gây trở ngại, ảnh hưởng xấuĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| げっそり | sụt cân, gầy rộc; chán nản, thất vọngPhó từ |
| 謝絶しゃぜつ | từ chối, khước từ (vd: 面会謝絶)Hán Việt: TẠ TUYỆT · Danh từ |
| 引っ掻くひっかく | cào, cấuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 伜せがれ | con trai (tôi) (khiêm nhường)Danh từ |
| 掻き回すかきまわす | khuấy, đảo; lục lọi; làm rối loạnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ~著~ちょ | ~ trứ (hậu tố: do ~ viết, tác giả ~)Hán Việt: TRỨ · Tiền tố / hậu tố |
| 蹴飛ばすけとばす | đá văng, đá; bác bỏ thẳng thừngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 目方めかた | trọng lượng, cân nặngDanh từ |
| 辿り着くたどりつく | lần tới được, vất vả mới đến nơiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| イェス | vâng, có (yes); Chúa Giê-suDanh từ |
| 他動詞たどうし | tha động từ, ngoại động từHán Việt: THA ĐỘNG TỪ · Danh từ |
| 突っ張るつっぱる | chống, đỡ; căng cứng; khăng khăng, cứng đầuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| なるたけ | càng… càng tốt, cố hết mức có thểPhó từ |
| 稲光いなびかり | tia chớpDanh từ |
| 盛装せいそう | ăn mặc lộng lẫy, diệnHán Việt: THỊNH TRANG · Danh từ |
| むしる | nhổ, vặt, bứtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 故~こ~ | cố ~, ~ đã quá cố (vd: 故山田氏)Hán Việt: CỐ · Cụm từ |
| ~まみれ | dính đầy ~, lấm lem ~ (vd 泥まみれ: lấm bùn)Tiền tố / hậu tố |
| 濯ぐすすぐ | súc, giũ, tráng (nước)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 危ぶむあやぶむ | lo ngại, nghi ngạiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ~狂~きょう | người cuồng ~, mê ~ (hậu tố: vd 野球狂 cuồng bóng chày)Hán Việt: CUỒNG · Tiền tố / hậu tố |
| 煙たいけむたい | nhiều khói, cay khói; ngại, khó gần (người)Tính từ い · bảng chia |
| にせ物にせもの | hàng giả, đồ giảCụm từ |
| ビールス | vi-rút (cách nói cũ)Danh từ |
| 取り調べるとりしらべる | điều tra, thẩm vấnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 取り次ぐとりつぐ | chuyển lời, chuyển (điện thoại); làm trung gian, đại lýĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |