Từ vựng JLPT N1 – Bài 64
40 từ (2521–2560 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 転ずるてんずる | chuyển, đổi (hướng, chủ đề) (văn viết)Hán Việt: CHUYỂN · Động từ nhóm 3 |
| 申し入れるもうしいれる | đề nghị, đưa ra yêu cầu (chính thức)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 情無いなさけない | đáng hổ thẹn, thảm hại, đáng thươngTính từ い · bảng chia |
| 繕うつくろう | vá, sửa; che đậy, giữ thể diệnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| さえずる | hót, líu lo (chim)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 屎尿しにょう | phân và nước tiểu, chất thải (của người)Hán Việt: THỈ NIỆU · Danh từ |
| やりとげる | hoàn thành, làm xongĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 月並つきなみ | tầm thường, sáo mòn, nhàmDanh từ |
| トランジスター | bóng bán dẫn, tranzitoDanh từ |
| 自ずからおのずから | tự nhiên, tự khắcPhó từ |
| 雑木ぞうき | cây tạp, các loại cây nhỏDanh từ |
| とがめる | trách, khiển trách; cắn rứt (lương tâm)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| テレックス | telex, điện báoDanh từ |
| 夜更しよふかし | thức khuyaDanh từ |
| 冷やかすひやかす | trêu chọc, chế giễu; xem hàng mà không mua; làm nguộiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| エアメール | thư máy bay, thư gửi đường hàng khôngDanh từ |
| 吊り革つりかわ | tay nắm (trên tàu, xe buýt)Danh từ |
| ~合せ~あわせ | sự kết hợp ~, bộ ~ (vd: 詰め合わせ); tổng cộngTiền tố / hậu tố |
| ~宛~あて | gửi ~ (ghi người nhận thư)Tiền tố / hậu tố |
| 蔵相ぞうしょう | bộ trưởng tài chính (Nhật, cũ)Hán Việt: TÀNG TƯỚNG · Danh từ |
| 干し~ほし~ | ~ khô, phơi khô (vd 干し柿: hồng khô)Cụm từ |
| 詰るなじる | trách móc, chất vấn, mắngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| うつむく | cúi đầu, cúi mặt xuốngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| へりくだる | khiêm nhường, hạ mìnhĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 煙るけむる | bốc khói, ám khói; mờ mịtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 持ち切りもちきり | chủ đề bàn tán khắp nơiDanh từ |
| 剥げるはげる | bong ra, tróc ra; phai màuĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 躾けるしつける | dạy dỗ, dạy phép lịch sựCụm từ |
| 継目つぎめ | chỗ nối, mối nốiDanh từ |
| つねる | véo, cấuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 言付けことづけ | lời nhắnDanh từ |
| 異見いけん | ý kiến khác, ý kiến phản đốiHán Việt: DỊ KIẾN · Danh từ |
| 重んずるおもんずる | coi trọng, tôn trọng (văn viết)Động từ nhóm 3 |
| 澄ますすます | làm trong; lắng (tai) nghe; làm ra vẻ thản nhiênĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 捩れるねじれる | bị xoắn, vặn vẹoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 塵取りちりとり | cái hốt rácSố đếm |
| 擦るかする | sượt qua, chạm nhẹ; trầy xướcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ふんだん | dồi dào, phong phú, thoải mái (dùng)Tính từ な · bảng chia |
| 掛~かけ~ | (tiền tố) chịu, nợ (vd 掛け売り bán chịu)Cụm từ |
| 予てかねて | từ trước, đã lâuPhó từ |