Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N1 › Bài 65

Từ vựng JLPT N1 – Bài 65

40 từ (2561–2600 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

gọi giật lạiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
chừa, tởn (không dám làm lại)Động từ nhóm 2 · bảng chia
xoa, vuốt nhẹĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
quan trọng nhất, cốt yếuHán Việt: CAN THẬN · Danh từ
bị ẩm, ẩm ướtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
chia đôi, làm hai nửaDanh từ
cáp treoDanh từ
chuông chùaDanh từ
đưa tin, báo tin; báo đáp (văn viết)Hán Việt: BÁO · Động từ nhóm 3
được đổi mới; trở nên trang trọngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
số từHán Việt: SỐ TỪ · Danh từ
ngừng, dứt, tuyệtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
giới hạn, hạn chế (trong phạm vi)Hán Việt: CỤC HẠN · Danh từ
lễ hội búp bê (Ngày bé gái, 3/3)Danh từ
dần dần, từ từ; lác đác; nốt lấm tấmPhó từ
có một dạo, một thờiDanh từ
trả hộ, ứng trước (tiền)Động từ nhóm 2 · bảng chia
nhìn chỗ khác, nhìn ngang ngó dọcDanh từ
giống nhau, na náĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
lần lượt, thay phiên nhauPhó từ
suồng sã, thân mật quá mứcTính từ い · bảng chia
nhanh nhẹn, lanh lợiTính từ い · bảng chia
lúng túng, bối rốiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
vợ chồng cùng đi làm kiếm sốngDanh từ
viết thành từng mục, gạch đầu dòngDanh từ
ban ơn, bố thíĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
lắp đặt, trang bị sẵnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
rộng thùng thình; lõng bõng (nước)Phó từ
liệu chừng, chọn thời điểm thích hợpĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
quên mất trong chốc látDanh từ
mệt lả, kiệt sức (khẩu ngữ)Động từ nhóm 2 · bảng chia
làm chậm lại, hoãn lạiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
ghi lại, chép lại; viết chính tảĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
lắp đặt, gắn cố địnhĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
bẩn thỉu, ô uế, ghê tởmTính từ い · bảng chia
lỗi inDanh từ
chăn đệmHán Việt: DẠ CỤ · Danh từ
làm hại, làm tổn hại; (~損なう) làm hỏng, lỡCụm từ
chùng, nhão; lơi lỏng, uể oảiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
lú lẫn (do tuổi già); mờ, nhòe (ảnh)Động từ nhóm 2 · bảng chia
Học 2699 từ vựng N1 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.