Từ vựng JLPT N1 – Bài 67
40 từ (2641–2680 / 2699) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 受持ちうけもち | phụ trách, phần việc được giaoDanh từ |
| 植わるうわる | được trồngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 於いておいて | tại, ở; về mặt (~において, văn viết)Cụm từ |
| おおまかな | đại khái, sơ lược; phóng khoángCụm từ |
| 御世辞おせじ | lời nịnh, lời tâng bốc, lời khen xã giaoDanh từ |
| おだてる | tâng bốc, xu nịnhDanh từ |
| お使いおつかい | việc vặt, đi mua giúp (được sai đi)Danh từ |
| かなわない | không địch nổi, không sánh được; không chịu nổiCụm từ |
| 噛み切るかみきる | cắn đứtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 体付きからだつき | vóc dáng, thân hìnhSố đếm |
| 気障きざ | điệu đà, làm bộ, kiểu cáchDanh từ |
| 傷付くきずつく | bị thương; bị tổn thương (tình cảm)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| きまりわるい | ngượng ngùng, xấu hổTính từ い · bảng chia |
| くじびき | rút thăm, bốc thămSố đếm |
| 口吟むくちずさむ | ngâm nga, hát khe khẽDanh từ |
| 時刻表じこくひょう | bảng giờ tàu xe, lịch chạyHán Việt: THỜI KHẮC BIỂU · Số đếm |
| 赤らむあからむ | ửng đỏ, đỏ mặtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| あつらえる | đặt làm, đặt may (theo yêu cầu)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| ありふれる | tầm thường, phổ biến (thường dùng ありふれた)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| いたって | rất, vô cùng, cực kỳCụm từ |
| 植民地しょくみんち | thuộc địaHán Việt: THỰC DÂN ĐỊA · Số đếm |
| ずぶぬれ | ướt sũng, ướt như chuột lộtDanh từ |
| 清ますすます | làm trong, làm sạchĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ずらっと | xếp thành hàng dài, la liệtCụm từ |
| 即座にそくざに | ngay lập tức, tức thìHán Việt: TỨC TỌA · Phó từ |
| 素っ気無いそっけない | lạnh nhạt, cộc lốc, hờ hữngCụm từ |
| それゆえ | vì thế, do đó (văn viết)Danh từ |
| だったら | nếu vậy thì, thế thìCụm từ |
| だと | nếu là…, nếu thế thì; (khẩu ngữ) nói là…Cụm từ |
| 蛋白質たんぱくしつ | chất đạm, proteinHán Việt: ĐẢN BẠCH CHẤT · Số đếm |
| 聴診器ちょうしんき | ống nghe (y tế)Hán Việt: THÍNH CHẨN KHÍ · Số đếm |
| 努めてつとめて | cố gắng hết sức, gắngCụm từ |
| ティシュペーパー | giấy ăn, khăn giấyDanh từ |
| できもの | mụn nhọtCụm từ |
| 照り返すてりかえす | phản chiếu (ánh sáng, nhiệt)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 割込むわりこむ | chen ngang, chen vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 実業家じつぎょうか | doanh nhân, nhà kinh doanhHán Việt: THỰC NGHIỆP GIA · Số đếm |
| 萎びるしなびる | héo, quắt lại, nhăn nheoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 耳鼻科じびか | khoa tai mũi họngHán Việt: NHĨ TỊ KHOA · Số đếm |
| 従業員じゅうぎょういん | nhân viên, người lao độngHán Việt: TÒNG NGHIỆP VIÊN · Số đếm |