Từ vựng JLPT N2 – Bài 12
40 từ (441–480 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 弱点じゃくてん | nhược điểm, điểm yếuHán Việt: NHƯỢC ĐIỂM · Danh từ |
| 隙すき | kẽ hở, sơ hở; cơ hộiDanh từ |
| 圧縮あっしゅく | nén, ép, thu nhỏHán Việt: ÁP SÚC · Danh từ |
| 叔父おじ | chú, cậu (em trai của bố / mẹ)Danh từ |
| ガム | kẹo cao suDanh từ |
| キャンパス | khuôn viên trường (đại học)Danh từ |
| 公衆こうしゅう | công chúngHán Việt: CÔNG CHÚNG · Danh từ |
| 図鑑ずかん | sách tranh minh họa, từ điển tranhHán Việt: ĐỒ GIÁM · Danh từ |
| 迫るせまる | đến gần, sắp tới; ép buộc, thúc épĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 先端せんたん | mũi, đầu nhọn; tiên tiến, mũi nhọnHán Việt: TIÊN ĐOAN · Danh từ |
| 太鼓たいこ | trống (Nhật)Hán Việt: THÁI CỔ · Danh từ |
| 直径ちょっけい | đường kínhHán Việt: TRỰC KÍNH · Danh từ |
| とっくに | từ lâu rồi, đã... từ lâuPhó từ |
| リットル | lítDanh từ |
| 恨みうらみ | mối hận, oán hậnDanh từ |
| 教養きょうよう | học thức, sự hiểu biết, trình độ văn hóaHán Việt: GIÁO DƯỠNG · Danh từ |
| くだらない | vớ vẩn, vô giá trị, nhảm nhíTính từ い · bảng chia |
| 肯定こうてい | khẳng định, công nhậnHán Việt: KHẲNG ĐỊNH · Danh từ |
| 焦点しょうてん | tiêu điểm, trọng tâmHán Việt: TIÊU ĐIỂM · Danh từ |
| スピーカー | loaDanh từ |
| ネックレス | dây chuyền, vòng cổDanh từ |
| 巡るめぐる | đi vòng quanh, tuần hoàn; đi tham quan nhiều nơiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 気圧きあつ | khí áp, áp suất không khíHán Việt: KHÍ ÁP · Danh từ |
| 空中くうちゅう | trên không, giữa không trungHán Việt: KHÔNG TRUNG · Danh từ |
| 原料げんりょう | nguyên liệuHán Việt: NGUYÊN LIỆU · Danh từ |
| 先祖せんぞ | tổ tiênHán Việt: TIÊN TỔ · Danh từ |
| 手帳てちょう | sổ tayDanh từ |
| 都心としん | trung tâm thành phốHán Việt: ĐÔ TÂM · Danh từ |
| 昼寝ひるね | ngủ trưaDanh từ |
| 役目やくめ | nhiệm vụ, vai tròDanh từ |
| 思いっきりおもいっきり | hết sức, thỏa thích, thật mạnhPhó từ |
| 稽古けいこ | luyện tập (võ, nghệ thuật)Hán Việt: KÊ CỔ · Danh từ |
| 三角さんかく | hình tam giácHán Việt: TAM GIÁC · Danh từ |
| 水平すいへい | nằm ngang, mặt phẳng ngangHán Việt: THỦY BÌNH · Danh từ |
| すっきり | sảng khoái, nhẹ nhõm; gọn gàngPhó từ |
| 増大ぞうだい | tăng lên, gia tăngHán Việt: TĂNG ĐẠI · Danh từ |
| 潰すつぶす | đè bẹp, nghiền nát; giết (thời gian); làm phá sảnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 出入りでいり | ra vào, sự đi lạiDanh từ |
| 評論ひょうろん | bình luận, phê bìnhHán Việt: BÌNH LUẬN · Danh từ |
| 名物めいぶつ | đặc sản, sản vật nổi tiếngHán Việt: DANH VẬT · Danh từ |