Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N2 › Bài 13

Từ vựng JLPT N2 – Bài 13

40 từ (481–520 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

đến cùng, kiên quyết; suy cho cùng (chỉ là)Phó từ
tiệc, yến tiệcHán Việt: YẾN HỘI · Danh từ
thức ăn ăn kèm cơm, món mặnDanh từ
nước hoaHán Việt: HƯƠNG THỦY · Danh từ
bê tôngDanh từ
hỗn hợp, pha trộnHán Việt: HỖN HỢP · Danh từ
thỏa đáng, hợp lýHán Việt: THỎA ĐÁNG · Tính từ な · bảng chia
đường thẳngHán Việt: TRỰC TUYẾN · Danh từ
tiếng địa phương, phương ngữHán Việt: PHƯƠNG NGÔN · Danh từ
đồ sộ, khổng lồ, rất lớnHán Việt: BÀNH ĐẠI · Danh từ
sắp, chẳng bao lâu nữaPhó từ
bầy, đàn, đám đôngDanh từ
công chúaHán Việt: VƯƠNG NỮ · Danh từ
hạ tuần, mười ngày cuối thángHán Việt: HẠ TUẦN · Danh từ
biết sơ qua, có manh mối, nghĩ ra đượcDanh từ
tiền tiêu vặtDanh từ
vật thật, đồ thậtHán Việt: THỰC VẬT · Danh từ
hệ thốngHán Việt: THỂ HỆ · Danh từ
phòng chống tội phạmHán Việt: PHÒNG PHẠM · Danh từ
động cơ, mô-tơDanh từ
nuôi dạy conHán Việt: DỤC NHI · Danh từ
hội quán, tòa nhà hội nghịHán Việt: HỘI QUÁN · Danh từ
trang chiếu, slide; trượtDanh từ
quét dọn, vệ sinhHán Việt: THANH TẢO · Danh từ
cổ tayDanh từ
thẩm phánHán Việt: PHÁN SỰ · Danh từ
sự phun trào (núi lửa)Hán Việt: PHÚN HỎA · Danh từ
trang trại chăn nuôi, đồng cỏHán Việt: MỤC TRƯỜNG · Danh từ
văn bản tiếng Anh, câu tiếng AnhHán Việt: ANH VĂN · Danh từ
gián tiếpHán Việt: GIÁN TIẾP · Danh từ
dụng cụ, khí cụHán Việt: KHÍ CỤ · Danh từ
điêu khắc, chạm khắcHán Việt: ĐIÊU KHẮC · Danh từ
nhịp độ, tiết tấuDanh từ
cảm giác buồn nônDanh từ
phàn nàn, khiếu nạiHán Việt: KHỔ TÌNH · Danh từ
chùa chiền, tự việnHán Việt: TỰ VIỆN · Danh từ
tiêu hao; kiệt sứcHán Việt: TIÊU HAO · Danh từ
liên tiếp, lần lượtHán Việt: TỤC TỤC · Phó từ
màu xám, màu troDanh từ
ngón tay cáiDanh từ
Học 1808 từ vựng N2 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.