Từ vựng JLPT N2 – Bài 14
40 từ (521–560 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 海洋かいよう | đại dương, biển cảHán Việt: HẢI DƯƠNG · Danh từ |
| 乾杯かんぱい | cạn chén, nâng ly; dô!Hán Việt: CAN BÔI · Danh từ |
| 中旬ちゅうじゅん | trung tuần, giữa thángHán Việt: TRUNG TUẦN · Danh từ |
| 番地ばんち | số nhà, địa chỉHán Việt: PHIÊN ĐỊA · Danh từ |
| ベテラン | người kỳ cựu, người lão luyệnDanh từ |
| ランニング | chạy bộ; áo ba lỗDanh từ |
| 学術がくじゅつ | học thuậtHán Việt: HỌC THUẬT · Danh từ |
| 課税かぜい | đánh thuếHán Việt: KHÓA THUẾ · Danh từ |
| 冠かんむり | vương miện; bộ (thủ) phía trên chữ HánDanh từ |
| 記号きごう | ký hiệuHán Việt: KÝ HIỆU · Danh từ |
| 産地さんち | nơi sản xuất, vùng sản xuấtHán Việt: SẢN ĐỊA · Danh từ |
| 線路せんろ | đường ray, đường tàuHán Việt: TUYẾN LỘ · Danh từ |
| 包丁ほうちょう | dao làm bếpHán Việt: BAO ĐINH · Danh từ |
| 毎度まいど | mỗi lần, lần nào cũng; cảm ơn quý khách (lời chào của người bán)Hán Việt: MỖI ĐỘ · Danh từ |
| 役所やくしょ | cơ quan nhà nước, văn phòng hành chínhHán Việt: DỊCH SỞ · Danh từ |
| 郵送ゆうそう | gửi qua bưu điệnHán Việt: BƯU TỐNG · Danh từ |
| ロビー | sảnh, hành langDanh từ |
| 加熱かねつ | đun nóng, gia nhiệtHán Việt: GIA NHIỆT · Danh từ |
| 観念かんねん | quan niệm, ý niệm; sự cam chịuHán Việt: QUAN NIỆM · Danh từ |
| 限度げんど | giới hạn, mức tối đaHán Việt: HẠN ĐỘ · Danh từ |
| 娯楽ごらく | giải trí, tiêu khiểnHán Việt: NGU LẠC · Danh từ |
| 住居じゅうきょ | nhà ở, nơi cư trúHán Việt: TRÚ CƯ · Danh từ |
| 調節ちょうせつ | điều tiết, điều chỉnhHán Việt: ĐIỀU TIẾT · Danh từ |
| 風船ふうせん | bóng bayHán Việt: PHONG THUYỀN · Danh từ |
| ヘリコプター | máy bay trực thăngDanh từ |
| 満員まんいん | chật kín người, hết chỗHán Việt: MÃN VIÊN · Danh từ |
| 薬局やっきょく | hiệu thuốc, nhà thuốcHán Việt: DƯỢC CỤC · Danh từ |
| 架空かくう | hư cấu, tưởng tượng; trên khôngHán Việt: GIÁ KHÔNG · Danh từ |
| クーラー | máy điều hòa, máy lạnhDanh từ |
| 功績こうせき | công lao, thành tíchHán Việt: CÔNG TÍCH · Danh từ |
| 上品じょうひん | thanh lịch, tao nhã, lịch sựHán Việt: THƯỢNG PHẨM · Danh từ |
| 芯しん | lõi, ruột (bút chì…); bấc (đèn)Hán Việt: TÂM · Danh từ |
| 水曜すいよう | thứ TưHán Việt: THỦY DIỆU · Danh từ |
| 電流でんりゅう | dòng điệnHán Việt: ĐIỆN LƯU · Danh từ |
| 銅どう | đồng (kim loại)Hán Việt: ĐỒNG · Danh từ |
| 内科ないか | nội khoaHán Việt: NỘI KHOA · Danh từ |
| 卑怯ひきょう | hèn nhát, hèn hạ, không đàng hoàngHán Việt: TI KHIẾP · Danh từ |
| 武士ぶし | võ sĩ, samuraiHán Việt: VÕ SĨ · Danh từ |
| 姪めい | cháu gái (con của anh chị em)Danh từ |
| はい | vâng, dạ, cóThán từ |