Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N2 › Bài 15

Từ vựng JLPT N2 – Bài 15

40 từ (561–600 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

xúc động, cảm kíchHán Việt: CẢM KÍCH · Danh từ
đám tang, tang lễHán Việt: TÁNG THỨC · Danh từ
chăm sóc, bảo dưỡng, sửa sangDanh từ
công chức, viên chức nhà nướcHán Việt: DỊCH NHÂN · Danh từ
gia đình ~, nhà ~ (vd: 田中家)Hán Việt: GIA · Tiền tố / hậu tố
tạm biệtThán từ
rừng rậm, rừngHán Việt: SÂM LÂM · Danh từ
truyện ngắn, phim ngắnHán Việt: ĐOẢN BIÊN · Danh từ
trung niênHán Việt: TRUNG NIÊN · Danh từ
con gái cả, trưởng nữHán Việt: TRƯỞNG NỮ · Danh từ
biệt thự, nhà nghỉ dưỡngHán Việt: BIỆT TRANG · Danh từ
ngoài trờiHán Việt: ỐC NGOẠI · Danh từ
soát vé; cửa soát véHán Việt: CẢI TRÁT · Danh từ
huyết ápHán Việt: HUYẾT ÁP · Danh từ
món cá sống thái lát (sashimi)Danh từ
khác biệt, sai khácHán Việt: TƯƠNG VI · Danh từ
đỉnh, đỉnh điểmHán Việt: ĐỈNH ĐIỂM · Danh từ
số người quy định, sức chứaHán Việt: ĐỊNH VIÊN · Danh từ
cái xôDanh từ
khuỷu tayDanh từ
gỗ, vật liệu gỗHán Việt: MỘC TÀI · Danh từ
tủ có khóa, tủ đồ cá nhânDanh từ
cái này cái kia, đủ thứĐại từ
giếng nướcDanh từ
nguyên thủyHán Việt: NGUYÊN THỦY · Danh từ
đầu óc, trí tuệHán Việt: ĐẦU NÃO · Danh từ
bạn thân, thân thiếtDanh từ
sắp, chẳng bao lâu nữaDanh từ
bán hết, hết hàngDanh từ
cửa cuốn; màn trập (máy ảnh)Danh từ
mềm mại, bồng bềnh, xốp; lâng lângPhó từ
vô sốHán Việt: VÔ SỐ · Danh từ
giống như ~, hình như ~Tiền tố / hậu tố
đáng tiếc, tiếc; quý, tiếc củaTính từ い · bảng chia
ân huệ, lợi íchHán Việt: ÂN HUỆ · Danh từ
lời giải, đáp ánHán Việt: GIẢI ĐÁP · Danh từ
học lựcHán Việt: HỌC LỰC · Danh từ
thủ công mỹ nghệHán Việt: CÔNG NGHỆ · Danh từ
buổi thảo luận chuyên đề, xê-mi-na (đại học)Danh từ
khu nhà tập thể, khu chung cưHán Việt: ĐOÀN ĐỊA · Danh từ
Học 1808 từ vựng N2 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.