Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N2 › Bài 16

Từ vựng JLPT N2 – Bài 16

40 từ (601–640 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

giương (ô), che (dù) — 傘を~Động từ nhóm 1 · bảng chia
dễ dãi, hời hợt; dễ dàngHán Việt: AN DỊ · Tính từ な · bảng chia
nghỉ kinh doanh, đóng cửaHán Việt: HƯU NGHIỆP · Danh từ
tiền giấyHán Việt: CHỈ TỆ · Danh từ
khử trùng, tiêu độcHán Việt: TIÊU ĐỘC · Danh từ
địa danh, tên địa phươngHán Việt: ĐỊA DANH · Danh từ
dừng xe, (tàu) dừng đỗHán Việt: ĐÌNH XA · Danh từ
chính xác, xác đángHán Việt: ĐÍCH XÁC · Tính từ な · bảng chia
nhựa vinyl, ni lông (túi nhựa)Danh từ
sự phân bốHán Việt: PHÂN BỐ · Danh từ
khăn quàng cổDanh từ
dược phẩm; hóa chấtHán Việt: DƯỢC PHẨM · Danh từ
ngư dânHán Việt: NGƯ SƯ · Danh từ
~ bên trên, ~ bên ngoài (vd: 上着 áo khoác ngoài)Cụm từ
băng đảng, găng-xtơDanh từ
cá vàngHán Việt: KIM NGƯ · Danh từ
cao tầngHán Việt: CAO TẦNG · Danh từ
mang theo, đem theoHán Việt: TRÌ THAM · Danh từ
tiếp xúc, giáp với; tiếp đón (ai)Hán Việt: TIẾP · Động từ nhóm 3 · bảng chia
đèo; giai đoạn gay go nhấtDanh từ
văn liệu, tài liệu tham khảoHán Việt: VĂN HIẾN · Danh từ
danh lam, nơi nổi tiếngHán Việt: DANH SỞ · Danh từ
tràn, tràn đầyĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
cuộc thi (nghệ thuật, âm nhạc…)Danh từ
dai dẳng, lằng nhằng; (vị) đậm, ngấyTính từ い · bảng chia
mặt nướcHán Việt: THỦY DIỆN · Danh từ
nơi ở, chỗ ởDanh từ
độ bóng, nước bóngDanh từ
Nam MỹHán Việt: NAM MỄ · Danh từ
vang, vọng; ảnh hưởng, tác độngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
đường cong, khúc cua; (bóng chày) cú ném congDanh từ
nồi (sắt), nồi nấu cơmDanh từ
cái đinhDanh từ
cảnh sát tuần traHán Việt: TUẦN TRA · Danh từ
thượng tuần (10 ngày đầu tháng)Hán Việt: THƯỢNG TUẦN · Danh từ
chân khôngHán Việt: CHÂN KHÔNG · Danh từ
không có gì, không dámThán từ
nam và bắcHán Việt: NAM BẮC · Danh từ
trắng tinh, trắng xóaTính từ な · bảng chia
trọng âm, ngữ điệu; giọng (địa phương)Danh từ
Học 1808 từ vựng N2 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.