Từ vựng JLPT N2 – Bài 19
40 từ (721–760 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 締め切りしめきり | hạn chót, hết hạn (nhận hồ sơ…)Danh từ |
| それなのに | thế mà, vậy màLiên từ |
| 長所ちょうしょ | sở trường, ưu điểm, điểm mạnhHán Việt: TRƯỜNG SỞ · Danh từ |
| 文脈ぶんみゃく | mạch văn, ngữ cảnhHán Việt: VĂN MẠCH · Danh từ |
| 目安めやす | tiêu chuẩn, mục tiêu; khoảng chừngDanh từ |
| 酔っ払いよっぱらい | người say rượu, kẻ sayDanh từ |
| 追いかけるおいかける | đuổi theo, rượt theoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 光線こうせん | tia sángHán Việt: QUANG TUYẾN · Danh từ |
| さわやか | sảng khoái, dễ chịu, trong lànhTính từ な · bảng chia |
| 順序じゅんじょ | thứ tự, trình tựHán Việt: THUẬN TỰ · Danh từ |
| 特色とくしょく | đặc sắc, đặc điểmHán Việt: ĐẶC SẮC · Danh từ |
| 吹雪ふぶき | bão tuyếtDanh từ |
| 儲かるもうかる | có lãi, sinh lờiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 古里ふるさと | quê hương, quê nhàDanh từ |
| 嫌がるいやがる | ghét, không muốn, tỏ ra khó chịuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 開会かいかい | khai mạc (cuộc họp, hội nghị)Hán Việt: KHAI HỘI · Danh từ |
| 過半数かはんすう | quá bán, đa sốHán Việt: QUÁ BÁN SỐ · Danh từ |
| 効力こうりょく | hiệu lực, công hiệuHán Việt: HIỆU LỰC · Danh từ |
| 童話どうわ | truyện cổ tích, đồng thoạiHán Việt: ĐỒNG THOẠI · Danh từ |
| 生意気なまいき | xấc láo, hỗn, láoDanh từ |
| レジャー | thời gian rảnh, giải tríDanh từ |
| 味わうあじわう | nếm, thưởng thức; trải nghiệmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| クリーニング | giặt là, giặt khôDanh từ |
| 下車げしゃ | xuống xeHán Việt: HẠ XA · Danh từ |
| しっぽ | đuôi (động vật)Danh từ |
| 例えるたとえる | so sánh, ví (như)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 女房にょうぼう | vợ (khẩu ngữ)Hán Việt: NỮ PHÒNG · Danh từ |
| 俳句はいく | thơ haikuHán Việt: BÀI CÚ · Danh từ |
| 歯磨きはみがき | đánh răng; kem đánh răngDanh từ |
| 筆者ひっしゃ | tác giả, người viếtHán Việt: BÚT GIẢ · Danh từ |
| 文芸ぶんげい | văn nghệ, văn học nghệ thuậtHán Việt: VĂN NGHỆ · Danh từ |
| ~力~りょく | năng lực ~, sức ~ (vd: 記憶力)Hán Việt: LỰC · Tiền tố / hậu tố |
| エプロン | tạp dềDanh từ |
| 園芸えんげい | nghề làm vườn, trồng hoa cây cảnhHán Việt: VIÊN NGHỆ · Danh từ |
| 客席きゃくせき | ghế khán giả, chỗ ngồi của kháchHán Việt: KHÁCH TỊCH · Danh từ |
| 口実こうじつ | cái cớ, lý do thoái thácHán Việt: KHẨU THỰC · Danh từ |
| 重点じゅうてん | trọng điểm, điểm quan trọngHán Việt: TRỌNG ĐIỂM · Danh từ |
| 青少年せいしょうねん | thanh thiếu niênHán Việt: THANH THIẾU NIÊN · Danh từ |
| 取り出すとりだす | lấy ra, rút raĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 南極なんきょく | Nam CựcHán Việt: NAM CỰC · Danh từ |