Từ vựng JLPT N2 – Bài 20
40 từ (761–800 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 鉢はち | chậu, bátHán Việt: BÁT · Danh từ |
| 領収りょうしゅう | nhận (tiền), thu nhận; biên laiHán Việt: LÃNH THU · Danh từ |
| 却ってかえって | ngược lại, trái lạiPhó từ |
| 瓦かわら | ngóiDanh từ |
| 恐縮きょうしゅく | ngại quá, áy náy, xin lỗi vì làm phiền (khiêm nhường)Hán Việt: KHỦNG SÚC · Danh từ |
| 敬語けいご | kính ngữHán Việt: KÍNH NGỮ · Danh từ |
| 磁石じしゃく | nam châmHán Việt: TỪ THẠCH · Danh từ |
| 失恋しつれん | thất tìnhHán Việt: THẤT LUYẾN · Danh từ |
| 垂直すいちょく | thẳng đứng, vuông gócHán Việt: THÙY TRỰC · Danh từ |
| 好き嫌いすききらい | thích và ghét; kén chọn (ăn uống)Danh từ |
| 伝染でんせん | lây nhiễm, truyền nhiễmHán Việt: TRUYỀN NHIỄM · Danh từ |
| 方程式ほうていしき | phương trìnhHán Việt: PHƯƠNG TRÌNH THỨC · Danh từ |
| ~国~こく | nước ~, quốc gia ~ (vd: 先進国)Hán Việt: QUỐC · Tiền tố / hậu tố |
| 叔母おば | cô, dì (em gái của bố / mẹ)Danh từ |
| 下町したまち | khu phố cũ, khu phố bình dânDanh từ |
| 白髪しらが | tóc bạcDanh từ |
| 大してたいして | (không) mấy, (không) lắmHán Việt: ĐẠI · Phó từ |
| 電球でんきゅう | bóng đèn điệnHán Việt: ĐIỆN CẦU · Danh từ |
| 破片はへん | mảnh vỡHán Việt: PHÁ PHIẾN · Danh từ |
| 日帰りひがえり | đi về trong ngàyDanh từ |
| 惨めみじめ | thảm hại, khốn khổ, đáng thươngTính từ な · bảng chia |
| 利害りがい | lợi hại, lợi íchHán Việt: LỢI HẠI · Danh từ |
| ~車~しゃ | xe ~ (vd: 自動車); toa thứ ~Hán Việt: XA · Tiền tố / hậu tố |
| 車庫しゃこ | nhà xe, ga-raHán Việt: XA KHỐ · Danh từ |
| 寸法すんぽう | kích thước, số đoHán Việt: THỐN PHÁP · Danh từ |
| 強気つよき | cứng rắn, tự tin, mạnh bạoTính từ な · bảng chia |
| ねじ | đinh vít, ốc vítDanh từ |
| ~間~かん | trong khoảng ~; giữa ~ (vd: 三日間, 日米間)Hán Việt: GIAN · Tiền tố / hậu tố |
| 開通かいつう | thông xe, khai thôngHán Việt: KHAI THÔNG · Danh từ |
| 拡充かくじゅう | mở rộng và tăng cườngHán Việt: KHUẾCH SUNG · Danh từ |
| 崩れるくずれる | sụp đổ, đổ nát; (thời tiết) xấu điĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 下水げすい | nước thải; cống thoát nướcHán Việt: HẠ THỦY · Danh từ |
| 交差こうさ | giao nhau, cắt nhauHán Việt: GIAO SAI · Danh từ |
| 採点さいてん | chấm điểmHán Việt: THÁI ĐIỂM · Danh từ |
| 出来上がりできあがり | hoàn thành, thành phẩmDanh từ |
| 出迎えでむかえ | sự đón, việc ra đónDanh từ |
| 留まるとどまる | ở lại, lưu lại; dừng lại (ở mức)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 留まるとまる | dừng lại, đậu (chim); được cố định, gắn vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 岬みさき | mũi đất, mũi biểnDanh từ |
| 目印めじるし | dấu hiệu, mốc đánh dấuDanh từ |