Từ vựng JLPT N2 – Bài 21
40 từ (801–840 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 矢印やじるし | mũi tên chỉ hướngDanh từ |
| ~所~しょ | nơi ~, sở ~ (vd: 事務所)Hán Việt: SỞ · Tiền tố / hậu tố |
| ~所~じょ | nơi ~, sở ~ (vd: 研究所)Hán Việt: SỞ · Tiền tố / hậu tố |
| 空っぽからっぽ | trống rỗngDanh từ |
| 休養きゅうよう | nghỉ ngơi, tĩnh dưỡngHán Việt: HƯU DƯỠNG · Danh từ |
| 削るけずる | gọt, bào, cạo; cắt giảmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 蒸発じょうはつ | bay hơi; mất tích, bỏ đi biệt tămHán Việt: CHƯNG PHÁT · Danh từ |
| 貯蔵ちょぞう | tích trữ, cất giữ, bảo quảnHán Việt: TRỮ TÀNG · Danh từ |
| 独り言ひとりごと | lời nói một mình, độc thoạiDanh từ |
| 掘るほる | đào, khai quậtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 海水浴かいすいよく | tắm biểnHán Việt: HẢI THỦY DỤC · Danh từ |
| 配るくばる | phân phát, phát; để ý (khắp nơi)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 月給げっきゅう | lương thángHán Việt: NGUYỆT CẤP · Danh từ |
| 懸命けんめい | hết sức, dốc sứcHán Việt: HUYỀN MỆNH · Tính từ な · bảng chia |
| 算数さんすう | số học, môn toán (tiểu học)Hán Việt: TOÁN SỐ · Danh từ |
| 洒落しゃれ | câu đùa, chơi chữ; chưng diệnDanh từ |
| 商社しょうしゃ | công ty thương mạiHán Việt: THƯƠNG XÃ · Danh từ |
| 大小だいしょう | lớn nhỏ, kích cỡHán Việt: ĐẠI TIỂU · Danh từ |
| 田んぼたんぼ | ruộng lúaDanh từ |
| 両側りょうがわ | hai bênDanh từ |
| ~女~じょ | con gái thứ ~ (vd: 長女)Hán Việt: NỮ · Tiền tố / hậu tố |
| ~名~めい | ~ người (đếm người, trang trọng)Hán Việt: DANH · Tiền tố / hậu tố |
| 女~じょ | nữ ~ (vd: 女子 nữ giới)Hán Việt: NỮ · Cụm từ |
| 名~めい~ | ~ nổi tiếng, danh ~ (vd 名演技 diễn xuất xuất sắc)Hán Việt: DANH · Cụm từ |
| ~位~い | hạng ~, vị trí thứ ~Hán Việt: VỊ · Tiền tố / hậu tố |
| 規律きりつ | kỷ luật, quy luật, trật tựHán Việt: QUY LUẬT · Danh từ |
| 県庁けんちょう | trụ sở chính quyền tỉnhHán Việt: HUYỆN SẢNH · Danh từ |
| 綱つな | dây thừng, sợi dâyDanh từ |
| 蘇るよみがえる | sống lại, hồi sinh; hiện về (ký ức)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 伯父おじ | bác (anh của bố / mẹ)Danh từ |
| 換気かんき | thông gióHán Việt: HOÁN KHÍ · Danh từ |
| 勝敗しょうはい | thắng bạiHán Việt: THẮNG BẠI · Danh từ |
| 税関ぜいかん | hải quanHán Việt: THUẾ QUAN · Danh từ |
| 代名詞だいめいし | đại từHán Việt: ĐẠI DANH TỪ · Danh từ |
| 中性ちゅうせい | trung tínhHán Việt: TRUNG TÍNH · Danh từ |
| 超過ちょうか | vượt quá, quá mứcHán Việt: SIÊU QUÁ · Danh từ |
| 歯車はぐるま | bánh răngDanh từ |
| 大通りおおどおり | đường lớn, đại lộDanh từ |
| 補うおぎなう | bổ sung, bù đắpĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 純情じゅんじょう | ngây thơ, trong sáng, thuần khiếtHán Việt: THUẦN TÌNH · Danh từ |