Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N2 › Bài 23

Từ vựng JLPT N2 – Bài 23

40 từ (881–920 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

phòng chờDanh từ
trông nhà; người trông nhàHán Việt: LƯU THỦ PHIÊN · Danh từ
cảm giác ~ (vd: 責任感)Hán Việt: CẢM · Tiền tố / hậu tố
trong ~ (vd: 社内, 予算内)Hán Việt: NỘI · Tiền tố / hậu tố
quậy phá, nổi loạn, hung hăngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
rác, vụn, phế liệuDanh từ
còi báo độngDanh từ
xi măngDanh từ
tố chất, năng khiếuHán Việt: TỐ CHẤT · Danh từ
sắp tới, chẳng bao lâu nữaPhó từ
kính hiển viHán Việt: HIỂN VI KÍNH · Danh từ
khoáng vật, khoáng chấtHán Việt: KHOÁNG VẬT · Danh từ
công vụ, việc côngHán Việt: CÔNG VỤ · Danh từ
màu xanh đậm, xanh tím thanHán Việt: CÁM · Danh từ
đo đạc, trắc địaHán Việt: TRẮC LƯỢNG · Danh từ
ánh nắngDanh từ
ngày, ngày thángDanh từ
rốnDanh từ
dấu ngoặcHán Việt: QUÁT HỒ · Danh từ
con (đếm động vật lớn)Hán Việt: ĐẦU · Tiền tố / hậu tố
hết sức, nhất định (khi dặn dò, nhắn nhủ)Phó từ
guốc gỗ (geta)Hán Việt: HẠ ĐÀ · Danh từ
lúc nãy, vừa nãy (lịch sự)Danh từ
thấm thía, sâu sắc; chân thànhPhó từ
sửa chữa, tu sửaHán Việt: TU THIỆN · Danh từ
điểm cuối, ga cuốiHán Việt: CHUNG ĐIỂM · Danh từ
sơ cấpHán Việt: SƠ CẤP · Danh từ
toàn tậpHán Việt: TOÀN TẬP · Danh từ
nhà vệ sinh; rửa tayDanh từ
ngọn hải đăngHán Việt: ĐĂNG ĐÀI · Danh từ
súng lụcDanh từ
bất hạnh, xui xẻoHán Việt: BẤT VẬN · Danh từ
kính viễn vọng, kính thiên vănHán Việt: VỌNG VIỄN KÍNH · Danh từ
xin phép (về) trước; mời (anh/chị) trướcPhó từ
nhớ nhung, thương nhớTính từ い · bảng chia
~ cao (vd: 高収入 thu nhập cao)Hán Việt: CAO · Cụm từ
sinh mạng con ngườiHán Việt: NHÂN MỆNH · Danh từ
giữa chừng, nửa đườngHán Việt: TRUNG ĐỒ · Danh từ
hàng cây ven đườngDanh từ
nông sảnHán Việt: NÔNG SẢN VẬT · Danh từ
Học 1808 từ vựng N2 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.