Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N2 › Bài 24

Từ vựng JLPT N2 – Bài 24

40 từ (921–960 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

phụ thuộc, trực thuộcHán Việt: PHỤ THUỘC · Danh từ
trăng lưỡi liềmDanh từ
mục lụcHán Việt: MỤC THỨ · Danh từ
báo cáo, bài báo cáo; phóng sựDanh từ
hạng ~, giải ~ (vd: 一等)Hán Việt: ĐẲNG · Tiền tố / hậu tố
những ~, các ~ (số nhiều, vd: 彼ら)Tiền tố / hậu tố
thô bạo, dữ dội; (sóng, gió) mạnh, dữTính từ い · bảng chia
chuyến dã ngoại, đi tham quan (của trường)Hán Việt: VIỄN TÚC · Danh từ
mỏ thanHán Việt: THÁN KHOÁNG · Danh từ
tủ ngăn kéo (đựng quần áo)Danh từ
thu hoạch; tiếp thu, áp dụng; đưa vàoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
ngón giữaDanh từ
vạn tuế, muôn nămHán Việt: VẠN TUẾ · Danh từ
đùa giỡn, nghịch ngợm; giỡn mặtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
mí mắtDanh từ
thừa, dư raĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
kênh đàoHán Việt: VẬN HÀ · Danh từ
sức sống, sinh lựcHán Việt: HOẠT LỰC · Danh từ
cái hắt hơiDanh từ
ô nhiễm môi trườngHán Việt: CÔNG HẠI · Danh từ
nhân tạoHán Việt: NHÂN TẠO · Danh từ
quầy bán hàng, ki-ốtHán Việt: MẠI ĐIẾM · Danh từ
Bắc CựcHán Việt: BẮC CỰC · Danh từ
đáng mừng, vui mừngTính từ い · bảng chia
dưới ~, trong tình trạng ~ (vd: 管理下)Hán Việt: HẠ · Tiền tố / hậu tố
bộ phận ~, phần ~; câu lạc bộ ~ (vd: 野球部)Hán Việt: BỘ · Tiền tố / hậu tố
chữ in, con chữ (in)Hán Việt: HOẠT TỰ · Danh từ
thức dậy, ngủ dậyHán Việt: KHỞI SÀNG · Danh từ
đệm ngồi (kiểu Nhật)Hán Việt: TỌA BỐ ĐOÀN · Danh từ
hạn chót, hạn cuốiDanh từ
nếp nhăn (trên mặt); vết nhàu (顔の~)Danh từ
cõng, đeo trên lưng; gánh vác (trách nhiệm)Động từ nhóm 1 · bảng chia
địa chấtHán Việt: ĐỊA CHẤT · Danh từ
ngày tháng, thời gianDanh từ
vừa phải, phải chăng (giá); vừa tayDanh từ
dung nhamHán Việt: DUNG NHAM · Danh từ
gọi ra, triệu tập; gọi (điện thoại)Động từ nhóm 1 · bảng chia
~ điểm (vd: 100点)Hán Việt: ĐIỂM · Tiền tố / hậu tố
ống khóiHán Việt: YÊN ĐỘT · Danh từ
chém, chặtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
Học 1808 từ vựng N2 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.