Từ vựng JLPT N2 – Bài 26
40 từ (1001–1040 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 荒れるあれる | (biển, thời tiết) động, dữ dội; bị tàn phá, hoang tàn; (da) thô rápĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| イコール | bằng (=), tương đươngDanh từ |
| 妨げるさまたげる | cản trở, gây trở ngại, làm phiềnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 溶かすとかす | làm tan chảy, hòa tanĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 早口はやくち | nói nhanhDanh từ |
| 坊さんぼうさん | nhà sư, thầy tuHán Việt: PHƯỜNG · Danh từ |
| 加速度かそくど | gia tốcHán Việt: GIA TỐC ĐỘ · Danh từ |
| もみじ | cây phong (Nhật); lá đỏ mùa thu (紅葉)Danh từ |
| 小指こゆび | ngón útDanh từ |
| 蛇口じゃぐち | vòi nướcDanh từ |
| 重役じゅうやく | giám đốc, thành viên ban lãnh đạoHán Việt: TRỌNG DỊCH · Danh từ |
| 所々ところどころ | chỗ này chỗ kia, rải rácDanh từ |
| 父母ふぼ | cha mẹ, phụ mẫuHán Việt: PHỤ MẪU · Danh từ |
| 方角ほうがく | phương hướng, hướngHán Việt: PHƯƠNG GIÁC · Danh từ |
| 看病かんびょう | chăm sóc người bệnhHán Việt: KHÁN BỆNH · Danh từ |
| 縛るしばる | buộc, trói; ràng buộcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 物騒ぶっそう | nguy hiểm, bất an (tình hình)Hán Việt: VẬT TAO · Tính từ な · bảng chia |
| 夕刊ゆうかん | báo buổi chiềuDanh từ |
| ~通り~どおり | đúng như ~, theo ~ (vd: 予定通り); đường ~, phố ~Tiền tố / hậu tố |
| 消防署しょうぼうしょ | trạm cứu hỏa, sở phòng cháy chữa cháyHán Việt: TIÊU PHÒNG THỰ · Danh từ |
| 増減ぞうげん | tăng giảmHán Việt: TĂNG GIẢM · Danh từ |
| 日陰ひかげ | bóng râmDanh từ |
| 儲けるもうける | kiếm lời, kiếm tiền; có (con)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| モノレール | tàu một ray, tàu monorailDanh từ |
| ~ほう | phía ~, (so sánh) ~ hơn (vd: こちらのほうが…)Tiền tố / hậu tố |
| 裁縫さいほう | may vá, khâu váHán Việt: TÀI PHÙNG · Danh từ |
| 熟語じゅくご | thành ngữ; từ ghép Hán tựHán Việt: THỤC NGỮ · Danh từ |
| 寝台しんだい | giường; giường nằm (trên tàu)Hán Việt: TẨM ĐÀI · Danh từ |
| 水筒すいとう | bình nước (mang theo)Hán Việt: THỦY ĐỒNG · Danh từ |
| 正門せいもん | cổng chínhHán Việt: CHÍNH MÔN · Danh từ |
| チョーク | phấn (viết bảng)Danh từ |
| 通帳つうちょう | sổ tài khoản ngân hàngHán Việt: THÔNG TRƯỚNG · Danh từ |
| 潰れるつぶれる | bị bẹp, bị nát; phá sản, sụp đổĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| ブローチ | ghim cài áoDanh từ |
| ~夜~や | ~ đêm (đếm đêm, vd: 一夜)Hán Việt: DẠ · Tiền tố / hậu tố |
| 受取うけとり | biên lai, giấy biên nhận; sự nhậnDanh từ |
| 社説しゃせつ | bài xã luậnHán Việt: XÃ THUYẾT · Danh từ |
| 鉄砲てっぽう | súngHán Việt: THIẾT PHÁO · Danh từ |
| 当番とうばん | phiên trực, người trực nhậtHán Việt: ĐƯƠNG PHIÊN · Danh từ |
| 憎むにくむ | ghét, căm ghét, căm thùĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |