Từ vựng JLPT N2 – Bài 29
40 từ (1121–1160 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 真っ青まっさお | xanh thẫm; tái mét, xanh mặtDanh từ |
| 欲張りよくばり | tham lam; người tham lamDanh từ |
| ~号~ごう | số ~ (tạp chí, phòng…); hiệu (tên tàu…)Hán Việt: HIỆU · Tiền tố / hậu tố |
| ~形~けい | dạng ~, thể ~ (vd: 過去形)Hán Việt: HÌNH · Tiền tố / hậu tố |
| 幾分いくぶん | phần nào, một chútDanh từ |
| 一段といちだんと | hơn hẳn, hơn nhiềuHán Việt: NHẤT ĐOẠN · Phó từ |
| オルガン | đàn organ, đàn phong cầmDanh từ |
| 着せるきせる | mặc (quần áo) cho ai; đổ (tội) choĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 定規じょうぎ | thước kẻHán Việt: ĐỊNH QUY · Danh từ |
| 体積たいせき | thể tíchHán Việt: THỂ TÍCH · Danh từ |
| 売れ行きうれゆき | tình hình bán hàng, sức tiêu thụDanh từ |
| 形容詞けいようし | tính từ (đuôi い)Hán Việt: HÌNH DUNG TỪ · Danh từ |
| 校庭こうてい | sân trườngHán Việt: HIỆU ĐÌNH · Danh từ |
| 親類しんるい | họ hàng, bà conHán Việt: THÂN LOẠI · Danh từ |
| 送別そうべつ | tiễn biệt, chia tayHán Việt: TỐNG BIỆT · Danh từ |
| 不潔ふけつ | bẩn, không sạch sẽHán Việt: BẤT KHIẾT · Danh từ |
| 見掛けみかけ | vẻ bề ngoàiDanh từ |
| 民謡みんよう | dân caHán Việt: DÂN DAO · Danh từ |
| 迷信めいしん | mê tínHán Việt: MÊ TÍN · Danh từ |
| 潜るもぐる | lặn; chui vào, luồn qua; trốn, ẩn náuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 呆れるあきれる | sửng sốt, ngán ngẩm, không nói nên lờiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 絵の具えのぐ | màu vẽ, thuốc màuHán Việt: HỘI CỤ · Danh từ |
| 乾電池かんでんち | pin khôHán Việt: CAN ĐIỆN TRÌ · Danh từ |
| 山林さんりん | rừng núiHán Việt: SƠN LÂM · Danh từ |
| ナイロン | ni lôngDanh từ |
| プラットホーム | sân gaDanh từ |
| 出来上がるできあがる | hoàn thành, làm xongĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 逃がすにがす | thả, để thoát; bỏ lỡ (cơ hội)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 見上げるみあげる | ngước nhìn; ngưỡng mộĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| ろうそく | cây nếnDanh từ |
| ~室~しつ | phòng ~ (vd: 会議室)Hán Việt: THẤT · Tiền tố / hậu tố |
| ~長~ちょう | trưởng ~ (vd: 社長, 部長)Hán Việt: TRƯỞNG · Tiền tố / hậu tố |
| 室~しつ | phòng ~ (vd: 室内 trong phòng)Hán Việt: THẤT · Cụm từ |
| 長~ちょう~ | ~ dài, trường ~ (vd: đường dài)Hán Việt: TRƯỜNG · Cụm từ |
| 長~なが~ | ~ dài, lâu (vd: ngồi lâu, áo dài tay)Cụm từ |
| 大分だいぶん | khá, đáng kể, khá nhiềuHán Việt: ĐẠI PHÂN · Danh từ |
| ~戦~せん | trận ~, cuộc đấu ~ (vd: 決勝戦)Hán Việt: CHIẾN · Tiền tố / hậu tố |
| ~足~そく | đôi (đếm giày, tất)Hán Việt: TÚC · Tiền tố / hậu tố |
| 明け方あけがた | rạng sáng, bình minhDanh từ |
| 応対おうたい | tiếp đón, đối đápHán Việt: ỨNG ĐỐI · Danh từ |