Từ vựng JLPT N2 – Bài 30
40 từ (1161–1200 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| くっつく | dính vào, bám vào; bám sátĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 自習じしゅう | tự học, tự ônHán Việt: TỰ TẬP · Danh từ |
| 初旬しょじゅん | thượng tuần, 10 ngày đầu thángHán Việt: SƠ TUẦN · Danh từ |
| 赤道せきどう | xích đạoHán Việt: XÍCH ĐẠO · Danh từ |
| でたらめ | nói bậy, bịa đặt; bừa bãi, lung tungDanh từ |
| 転々てんてん | chuyển hết nơi này đến nơi khác, lang bạtHán Việt: CHUYỂN CHUYỂN · Danh từ |
| 長引くながびく | kéo dài, dây dưaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 免税めんぜい | miễn thuếHán Việt: MIỄN THUẾ · Danh từ |
| 緯度いど | vĩ độHán Việt: VĨ ĐỘ · Danh từ |
| かるた | bài karuta (bài lá Nhật)Danh từ |
| どきどき | (tim) đập thình thịch, hồi hộpPhó từ |
| 為すなす | làm, thực hiện (văn viết)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 乗換のりかえ | sự đổi tàu, chuyển tuyếnDanh từ |
| 剥がすはがす | bóc, lột ra, gỡ raĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ファスナー | khóa kéoDanh từ |
| 面倒臭いめんどうくさい | phiền phức, ngại làmTính từ い · bảng chia |
| ~着~ちゃく | bộ (đếm quần áo); về đích thứ ~; đến ~ (vd: 東京着)Hán Việt: TRƯỚC · Tiền tố / hậu tố |
| 材木ざいもく | gỗ (vật liệu), gỗ xẻHán Việt: TÀI MỘC · Danh từ |
| 専制せんせい | chuyên chế, độc đoánHán Việt: CHUYÊN CHẾ · Danh từ |
| 出入り口でいりぐち | cửa ra vàoDanh từ |
| どっと | ồ lên, ùa vào; đột ngột (đổ bệnh, mệt)Phó từ |
| 採るとる | áp dụng, chọn; hái, thu hái; tuyển (người)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| なにしろ | dù sao thì, dẫu sao; vì... màPhó từ |
| 家主やぬし | chủ nhà (cho thuê)Danh từ |
| 裏口うらぐち | cửa sauDanh từ |
| うんと | rất nhiều, thật nhiều (khẩu ngữ)Cụm từ |
| 騒がしいさわがしい | ồn ào, huyên náoTính từ い · bảng chia |
| 雑巾ぞうきん | giẻ lauHán Việt: TẠP CÂN · Danh từ |
| 塞ぐふさぐ | bịt, chặn, lấp; chiếm (chỗ)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 箒ほうき | cái chổiDanh từ |
| 目下めした | người dưới, cấp dưới (về địa vị, tuổi tác)Danh từ |
| ~期~き | thời kỳ ~, kỳ ~Hán Việt: KỲ · Tiền tố / hậu tố |
| 再~さい | tái ~, ~ lại (vd: 再開発 tái phát triển)Hán Việt: TÁI · Cụm từ |
| 同~どう~ | cùng ~, ~ đó (vd: cùng ngày, công ty đó)Hán Việt: ĐỒNG · Cụm từ |
| 円周えんしゅう | chu vi đường trònHán Việt: VIÊN CHU · Danh từ |
| 枯れるかれる | (cây) héo, khô, chếtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 転がるころがる | lăn, lăn lóc; ngãĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 等分とうぶん | chia đềuHán Việt: ĐẲNG PHÂN · Danh từ |
| 能率のうりつ | năng suất, hiệu suấtHán Việt: NĂNG SUẤT · Danh từ |
| 要旨ようし | ý chính, tóm tắtHán Việt: YẾU CHỈ · Danh từ |