Từ vựng JLPT N2 – Bài 3
40 từ (81–120 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 標準ひょうじゅん | tiêu chuẩn, chuẩnHán Việt: TIÊU CHUẨN · Danh từ |
| 元々もともと | vốn dĩ, ngay từ đầuPhó từ |
| 改正かいせい | sửa đổi (luật, quy định)Hán Việt: CẢI CHÍNH · Danh từ |
| 基礎きそ | cơ sở, nền tảngHán Việt: CƠ SỞ · Danh từ |
| 形式けいしき | hình thức, thể thứcHán Việt: HÌNH THỨC · Danh từ |
| 芸能げいのう | nghệ thuật biểu diễn, giới giải tríHán Việt: NGHỆ NĂNG · Danh từ |
| 姿勢しせい | tư thế; thái độ, lập trườngHán Việt: TƯ THẾ · Danh từ |
| 勝負しょうぶ | thắng thua; trận đấu, cuộc thi đấuHán Việt: THẮNG PHỤ · Danh từ |
| ショップ | cửa hàng, shopDanh từ |
| 発電はつでん | phát điệnHán Việt: PHÁT ĐIỆN · Danh từ |
| 方針ほうしん | phương châm, chính sáchHán Việt: PHƯƠNG CHÂM · Danh từ |
| 一応いちおう | tạm thời, tạm; đại khái, cũng gọi làHán Việt: NHẤT ỨNG · Phó từ |
| どうせ | đằng nào cũng, dù sao thìPhó từ |
| 本部ほんぶ | trụ sở chính, bản doanhHán Việt: BẢN BỘ · Danh từ |
| 水着みずぎ | đồ bơiDanh từ |
| 公共こうきょう | công cộngHán Việt: CÔNG CỘNG · Danh từ |
| 知り合いしりあい | người quenDanh từ |
| 素人しろうと | người nghiệp dư, người không chuyênDanh từ |
| 成立せいりつ | thành lập, được thông qua, thành côngHán Việt: THÀNH LẬP · Danh từ |
| 電力でんりょく | điện lực, năng lượng điệnHán Việt: ĐIỆN LỰC · Danh từ |
| 統一とういつ | thống nhấtHán Việt: THỐNG NHẤT · Danh từ |
| ピンク | màu hồngDanh từ |
| 民間みんかん | tư nhân, dân sự, dân gianHán Việt: DÂN GIAN · Danh từ |
| 改めてあらためて | lại, một lần nữa; (dịp) khácPhó từ |
| 一定いってい | nhất định, cố định, ổn địnhHán Việt: NHẤT ĐỊNH · Danh từ |
| 回答かいとう | trả lời, hồi đápHán Việt: HỒI ĐÁP · Danh từ |
| 高級こうきゅう | cao cấpHán Việt: CAO CẤP · Tính từ な · bảng chia |
| 製作せいさく | chế tạo, sản xuất (đồ vật, máy móc)Hán Việt: CHẾ TÁC · Danh từ |
| 直後ちょくご | ngay sau khiHán Việt: TRỰC HẬU · Danh từ |
| 美容びよう | làm đẹp, thẩm mỹHán Việt: MỸ DUNG · Danh từ |
| 平日へいじつ | ngày thường (trong tuần)Hán Việt: BÌNH NHẬT · Danh từ |
| 申請しんせい | xin, nộp đơn xin, đăng kýHán Việt: THÂN THỈNH · Danh từ |
| 全力ぜんりょく | toàn lực, hết sứcHán Việt: TOÀN LỰC · Danh từ |
| 普及ふきゅう | phổ cập, phổ biếnHán Việt: PHỔ CẬP · Danh từ |
| 削除さくじょ | xóa, xóa bỏ, loại bỏHán Việt: TƯỚC TRỪ · Danh từ |
| 外部がいぶ | bên ngoàiHán Việt: NGOẠI BỘ · Danh từ |
| 神様かみさま | thần, Chúa, thượng đếDanh từ |
| 高度こうど | độ cao; cao độ, tiên tiến, trình độ caoHán Việt: CAO ĐỘ · Tính từ な · bảng chia |
| 集合しゅうごう | tập hợp, tập trungHán Việt: TẬP HỢP · Danh từ |
| 相互そうご | lẫn nhau, tương hỗHán Việt: TƯƠNG HỖ · Danh từ |