Từ vựng JLPT N2 – Bài 4
40 từ (121–160 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 項目こうもく | hạng mục, mục, điều khoảnHán Việt: HẠNG MỤC · Danh từ |
| 創作そうさく | sáng tác, sáng tạoHán Việt: SÁNG TÁC · Danh từ |
| ナンバー | số, con số; biển sốDanh từ |
| 平気へいき | bình thản, thản nhiên, không saoHán Việt: BÌNH KHÍ · Danh từ |
| 幼稚園ようちえん | trường mẫu giáoHán Việt: ẤU TRĨ VIÊN · Danh từ |
| さっさと | nhanh chóng, mau lẹ, khẩn trươngPhó từ |
| 実績じっせき | thành tích thực tế, kết quả thực tếHán Việt: THỰC TÍCH · Danh từ |
| 受験じゅけん | dự thiHán Việt: THỤ NGHIỆM · Danh từ |
| スマート | thon thả, dáng thon; thanh lịchDanh từ |
| 低下ていか | giảm sút, đi xuốngHán Việt: ĐÊ HẠ · Danh từ |
| 余計よけい | thừa, không cần thiết; càng thêmHán Việt: DƯ KẾ · Phó từ |
| 但しただし | tuy nhiên, nhưng mà, với điều kiện làLiên từ |
| 回数かいすう | số lầnHán Việt: HỒI SỐ · Danh từ |
| 天皇てんのう | Thiên hoàngHán Việt: THIÊN HOÀNG · Danh từ |
| 懐かしいなつかしい | nhớ, thân thương, gợi nhớ (kỷ niệm)Tính từ い · bảng chia |
| 有料ゆうりょう | có thu phí, mất phíHán Việt: HỮU LIỆU · Danh từ |
| 憎いにくい | đáng ghét, đáng cămTính từ い · bảng chia |
| 延長えんちょう | kéo dài, gia hạnHán Việt: DIÊN TRƯỜNG · Danh từ |
| 勘違いかんちがい | hiểu lầm, nhầm lẫnDanh từ |
| 新幹線しんかんせん | tàu cao tốc ShinkansenHán Việt: TÂN CÁN TUYẾN · Danh từ |
| 素直すなお | ngoan ngoãn, dễ bảo; thẳng thắn, chân thậtTính từ な · bảng chia |
| 狙いねらい | mục tiêu, ý đồ, sự nhắmDanh từ |
| 防止ぼうし | sự phòng chống, ngăn ngừaHán Việt: PHÒNG CHỈ · Danh từ |
| 警備けいび | bảo vệ, canh gác, an ninhHán Việt: CẢNH BỊ · Danh từ |
| 国立こくりつ | quốc lập, (thuộc) nhà nước, quốc giaHán Việt: QUỐC LẬP · Danh từ |
| 作者さくしゃ | tác giảHán Việt: TÁC GIẢ · Danh từ |
| 比較的ひかくてき | tương đối, khá làHán Việt: TỶ GIẢO ĐÍCH · Phó từ |
| 付近ふきん | vùng lân cận, gần đâyHán Việt: PHÓ CẬN · Danh từ |
| マスク | khẩu trang, mặt nạDanh từ |
| メニュー | thực đơnDanh từ |
| 公表こうひょう | công bố, công khaiHán Việt: CÔNG BIỂU · Danh từ |
| コレクション | bộ sưu tập, sưu tầmDanh từ |
| 対立たいりつ | đối lập, sự đối đầuHán Việt: ĐỐI LẬP · Danh từ |
| 直前ちょくぜん | ngay trước khiHán Việt: TRỰC TIỀN · Danh từ |
| 動作どうさ | động tác, cử chỉHán Việt: ĐỘNG TÁC · Danh từ |
| 欄らん | cột, mục (báo, biểu mẫu)Hán Việt: LAN · Danh từ |
| 競馬けいば | đua ngựaHán Việt: CẠNH MÃ · Danh từ |
| サンプル | mẫu, hàng mẫuDanh từ |
| めちゃくちゃ | lộn xộn, bừa bộn; vô lý; cực kỳ (khẩu ngữ)Tính từ な · bảng chia |
| 連合れんごう | liên hợp, liên minhHán Việt: LIÊN HỢP · Danh từ |