Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N2 › Bài 5

Từ vựng JLPT N2 – Bài 5

40 từ (161–200 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

~ ngày (đếm ngày, vd: 三日)Tiền tố / hậu tố
ngày ~ (vd: 休日, 祝日)Hán Việt: NHẬT · Tiền tố / hậu tố
ý tưởngDanh từ
thông báoHán Việt: THÔNG TRI · Danh từ
mối liên hệ, sự kết nối, quan hệDanh từ
giảng viênHán Việt: GIẢNG SƯ · Danh từ
chồng (tôi); chủ nhà, ông chủHán Việt: CHỦ NHÂN · Danh từ
thống kêHán Việt: THỐNG KÊ · Danh từ
mì udonDanh từ
các nơi, khắp nơiHán Việt: CÁC ĐỊA · Danh từ
nhân tiện, tiện thể; dịpLiên từ
móng (tay, chân)Danh từ
phát huy, thể hiệnHán Việt: PHÁT HUY · Danh từ
vận chuyển, vận tảiHán Việt: THÂU TỐNG · Danh từ
chỗ, điểm, phầnHán Việt: CÁ SỞ · Danh từ
câu lạc bộ, nhóm sinh hoạt; vòng trònDanh từ
cảm nhận thực tế, cảm thấy rõHán Việt: THỰC CẢM · Danh từ
đôi, gấp đôiDanh từ
bìa sáchHán Việt: BIỂU CHỈ · Danh từ
màu tímDanh từ
giảm giá, chiết khấuDanh từ
mở cửa, mở ra (cho mọi người)Hán Việt: KHAI PHÓNG · Danh từ
chữ số, hàng (đơn vị); xà, dầmDanh từ
thực dụng, sử dụng thực tếHán Việt: THỰC DỤNG · Danh từ
nhân sựHán Việt: NHÂN SỰ · Danh từ
xâm nhập, đột nhậpHán Việt: XÂM NHẬP · Danh từ
sóng điện từHán Việt: ĐIỆN BA · Danh từ
không hiểu sao, bằng cách nào đóPhó từ
linh kiện, phụ tùngHán Việt: BỘ PHẨM · Danh từ
ghi âmHán Việt: LỤC ÂM · Danh từ
bác (anh của bố / mẹ)Số đếm
chú, bác (người đàn ông trung niên)Danh từ
chú, cậu (em trai của bố / mẹ)Danh từ
nước canh, súp; nước (ép)Danh từ
phụ thuộc, trực thuộcHán Việt: PHÓ THUỘC · Danh từ
phương hướng; phương diện, lĩnh vựcHán Việt: PHƯƠNG DIỆN · Danh từ
vô hạnHán Việt: VÔ HẠN · Danh từ
mở rộng, khuếch trươngHán Việt: KHUẾCH TRƯƠNG · Danh từ
quan trắc, quan sátHán Việt: QUAN TRẮC · Danh từ
tự trịHán Việt: TỰ TRỊ · Danh từ
Học 1808 từ vựng N2 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.