Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N2 › Bài 6

Từ vựng JLPT N2 – Bài 6

40 từ (201–240 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

thuần túy, tinh khiết, trong sángHán Việt: THUẦN TÚY · Danh từ
ngài, ông (kính ngữ ghi sau tên trong thư từ, văn bản)Danh từ
chung cư cao tầngDanh từ
chưa đầy, dưới (không bao gồm mốc)Hán Việt: VỊ MÃN · Danh từ
cải tạo, sửa chữa lạiHán Việt: CẢI TẠO · Danh từ
hiệu sáchHán Việt: THƯ ĐIẾM · Danh từ
chính đảng, đảng phái chính trịHán Việt: CHÍNH ĐẢNG · Danh từ
thành phầnHán Việt: THÀNH PHẦN · Danh từ
thể dụcHán Việt: THỂ THAO · Danh từ
pinHán Việt: ĐIỆN TRÌ · Danh từ
cuối cùng thì, rốt cuộc; ngày càngPhó từ
đào tạo, tu nghiệpHán Việt: NGHIÊN TU · Danh từ
trọng lượng; hạng nặngHán Việt: TRỌNG LƯỢNG · Danh từ
trên dưới, lên xuốngHán Việt: THƯỢNG HẠ · Danh từ
bát tô; cơm tô (donburi)Danh từ
tung tích, hành tung; tương lai, tiền đồDanh từ
hội học thuật; hội nghị khoa họcHán Việt: HỌC HỘI · Danh từ
khoa ngoại, ngoại khoaHán Việt: NGOẠI KHOA · Danh từ
trung gian, ở giữa; giữa kỳHán Việt: TRUNG GIAN · Danh từ
tiền thưởngDanh từ
đáng ngờ, khả nghi; không chắc chắnTính từ い · bảng chia
như thế này, bằng cách nàyLiên từ
tiêu hóaHán Việt: TIÊU HÓA · Danh từ
sự phân loạiHán Việt: PHÂN LOẠI · Danh từ
bữa trưaDanh từ
cơ hội, dịp, cái cớ (để bắt đầu)Danh từ
biển hiệuHán Việt: KHÁN BẢN · Danh từ
thay ca, thay phiên, thay ngườiHán Việt: GIAO ĐẠI · Danh từ
chào buổi tốiThán từ
xác chết, thi thểHán Việt: TỬ THỂ · Danh từ
ít nhất thì, tối thiểu làPhó từ
nếu vậy thì, thế thìLiên từ
thủ tụcDanh từ
ngày giờHán Việt: NHẬT THỜI · Danh từ
phản ánh; ảnh hưởngHán Việt: PHẢN ÁNH · Danh từ
áp phích, tranh cổ độngDanh từ
thuật ngữHán Việt: DỤNG NGỮ · Danh từ
doanh thu, doanh sốDanh từ
trường họcDanh từ
thời trung cổ, trung đạiHán Việt: TRUNG THẾ · Danh từ
Học 1808 từ vựng N2 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.