Từ vựng JLPT N2 – Bài 32
40 từ (1241–1280 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 水滴すいてき | giọt nướcHán Việt: THỦY TRÍCH · Danh từ |
| 盛るもる | xới, đơm (thức ăn); đắp cao; kê (thuốc)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 略すりゃくす | viết tắt, lược bỏHán Việt: LƯỢC · Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 堪えるこらえる | chịu đựng, nhịn, kìm nénĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 糊のり | hồ dán; hồ (bột) để hồ vảiDanh từ |
| 英和えいわ | Anh – Nhật (vd: từ điển)Hán Việt: ANH HÒA · Danh từ |
| 偶数ぐうすう | số chẵnHán Việt: NGẪU SỐ · Danh từ |
| 薬指くすりゆび | ngón đeo nhẫn, ngón áp útDanh từ |
| 匙さじ | thìa, muỗngDanh từ |
| 直角ちょっかく | góc vuôngHán Việt: TRỰC GIÁC · Danh từ |
| 甚だしいはなはだしい | quá mức, nghiêm trọng, tột độTính từ い · bảng chia |
| 引力いんりょく | lực hút, lực hấp dẫnHán Việt: DẪN LỰC · Danh từ |
| めっきり | rõ rệt, thấy rõ (thay đổi)Phó từ |
| 養分ようぶん | chất dinh dưỡngHán Việt: DƯỠNG PHÂN · Danh từ |
| ~山~さん | núi ~ (vd: 富士山)Hán Việt: SƠN · Tiền tố / hậu tố |
| 飢饉ききん | nạn đóiHán Việt: CƠ CẬN · Danh từ |
| 生ずるしょうずる | sinh ra, phát sinh, nảy sinh (văn viết)Hán Việt: SINH · Động từ nhóm 3 |
| 食塩しょくえん | muối ănHán Việt: THỰC DIÊM · Danh từ |
| 通ずるつうずる | thông, dẫn tới; thông thạo, hiểu; liên lạc đượcHán Việt: THÔNG · Động từ nhóm 3 |
| 何分なにぶん | dù sao (thì), xin (vui lòng); vì làPhó từ |
| にこにこ | tủm tỉm, cười tươiPhó từ |
| 一休みひとやすみ | nghỉ một chút, nghỉ giải laoDanh từ |
| ~歌~か | bài ca ~, ~ ca (vd: 校歌)Hán Việt: CA · Tiền tố / hậu tố |
| 経度けいど | kinh độHán Việt: KINH ĐỘ · Danh từ |
| 索引さくいん | mục lục tra cứu, bảng tra (index)Hán Việt: SÁCH DẪN · Danh từ |
| ~過ぎる~すぎる | quá ~ (vd: 食べ過ぎる)Tiền tố / hậu tố |
| 果してはたして | quả nhiên, quả thật; liệu có thật... khôngPhó từ |
| 編むあむ | đan (len), bện; biên soạnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 元日がんじつ | ngày mùng 1 Tết (1/1)Hán Việt: NGUYÊN NHẬT · Danh từ |
| 湯気ゆげ | hơi nướcDanh từ |
| ~巻~かん | tập ~, quyển ~Hán Việt: QUYỂN · Tiền tố / hậu tố |
| 粗いあらい | thô, ráp, không mịn; sơ sàiTính từ い · bảng chia |
| お参りおまいり | đi lễ (đền, chùa), viếng mộDanh từ |
| 櫛くし | cái lượcDanh từ |
| 塩辛しおから | mắm (hải sản ướp muối lên men)Danh từ |
| 損得そんとく | lỗ lãi, thiệt hơnHán Việt: TỔN ĐẮC · Danh từ |
| 未~み~ | chưa ~, vị ~ (tiền tố, vd 未完成 chưa hoàn thành)Hán Việt: VỊ · Cụm từ |
| あくび | cái ngápDanh từ |
| 勇ましいいさましい | dũng cảm, hùng dũngTính từ い · bảng chia |
| 浮かべるうかべる | thả nổi; biểu lộ (trên nét mặt); nghĩ raĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |