Từ vựng JLPT N2 – Bài 33
40 từ (1281–1320 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 薄暗いうすぐらい | tối mờ, lờ mờ, âm uTính từ い · bảng chia |
| 怠るおこたる | lơ là, sao nhãng, chểnh mảngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 縮むちぢむ | co lại, ngắn lại, rút lạiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 縮めるちぢめる | rút ngắn, thu nhỏ, làm co lạiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| ぶつぶつ | lẩm bẩm, càu nhàu; nổi mụn lấm tấmPhó từ |
| ~島~とう | đảo ~ (vd: 無人島)Hán Việt: ĐẢO · Tiền tố / hậu tố |
| 空~くう~ | ~ rỗng, ~ không (vd: 空席 ghế trống)Hán Việt: KHÔNG · Cụm từ |
| 毛糸けいと | len, sợi lenDanh từ |
| 習字しゅうじ | tập viết chữ, luyện chữ (thư pháp)Hán Việt: TẬP TỰ · Danh từ |
| 呑気のんき | vô tư, thong thả; vô tâm, cẩu thảTính từ な · bảng chia |
| あらわす | viết, xuất bản (sách) — 著すĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 思い込むおもいこむ | tin chắc, đinh ninh, yên trí (là…)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 砕くくだく | đập vỡ, nghiền nátĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 腰掛けこしかけ | ghế ngồi, ghế băng; chỗ làm tạm thờiDanh từ |
| 重~じゅう | ~ nặng, nặng ~ (vd: 重工業 công nghiệp nặng)Hán Việt: TRỌNG · Cụm từ |
| 助教授じょきょうじゅ | phó giáo sư (cách gọi cũ)Hán Việt: TRỢ GIÁO THỤ · Danh từ |
| 大層たいそう | rất, vô cùng; quá mức, khoa trươngHán Việt: ĐẠI TẰNG · Phó từ |
| 振舞うふるまう | cư xử, hành xử; chiêu đãi (đồ ăn, rượu)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| ~ごと | cả ~, nguyên cả ~ (vd: 丸ごと, リンゴを皮ごと)Tiền tố / hậu tố |
| 襖ふすま | cửa kéo (dán giấy dày)Danh từ |
| 俄にわか | đột ngột, bất chợtDanh từ |
| ~船~せん | tàu ~ (vd: 貨物船)Hán Việt: THUYỀN · Tiền tố / hậu tố |
| 剃刀かみそり | dao cạoDanh từ |
| ぎっしり | chật ních, đầy ắpPhó từ |
| 始終しじゅう | suốt, luôn luôn; từ đầu đến cuốiHán Việt: THỦY CHUNG · Phó từ |
| 這うはう | bò, trườnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| エチケット | phép lịch sự, nghi thức xã giaoDanh từ |
| しゃぶる | mút, ngậmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| スチュワーデス | nữ tiếp viên hàng khôngDanh từ |
| ずらす | xê dịch, dịch chuyển; lùi (thời gian)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 速達そくたつ | chuyển phát nhanhHán Việt: TỐC ĐẠT · Danh từ |
| 出入口でいりぐち | cửa ra vàoDanh từ |
| 内線ないせん | đường dây nội bộ, máy lẻHán Việt: NỘI TUYẾN · Danh từ |
| 撫でるなでる | vuốt ve, xoaĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 跳ねるはねる | nhảy, bật lên; bắn tóeĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| はめる | lắp vào, đeo (nhẫn, găng); gài bẫy, lừaĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| レインコート | áo mưaDanh từ |
| 非~ひ~ | phi ~, không ~Hán Việt: PHI · Cụm từ |
| 喧しいやかましい | ồn ào, ầm ĩ; khó tính, hay bắt bẻTính từ い · bảng chia |
| 打合せうちあわせ | cuộc họp bàn, bàn bạc trướcDanh từ |