Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N2 › Bài 35

Từ vựng JLPT N2 – Bài 35

40 từ (1361–1400 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

ra lệnh; bổ nhiệm (văn viết)Hán Việt: MỆNH · Động từ nhóm 3
mềm, mềm mạiTính từ い · bảng chia
khoa ~; họ ~ (sinh vật)Hán Việt: KHOA · Tiền tố / hậu tố
báo ~; loại giấy ~ (vd: 日刊紙, 和紙)Hán Việt: CHỈ · Tiền tố / hậu tố
chi phí ~ (vd: 交通費)Hán Việt: PHÍ · Tiền tố / hậu tố
tên người nhận, địa chỉ người nhậnDanh từ
bị mắc, bị vướng; bị lừa; thấy vướng mắcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
ngày, ngày thángDanh từ
thư bảo đảmDanh từ
lăn, làm lăn; làm đổĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
tin, tin tưởng (văn viết)Hán Việt: TÍN · Động từ nhóm 3
gạchHán Việt: LUYỆN NGÕA · Danh từ
tuyển tập ~ (vd: 問題集)Hán Việt: TẬP · Tiền tố / hậu tố
áp dụng, áp vàoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
chắp tay cầu nguyện, vái lạyĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
tổng ~, toàn ~ (vd: 総人口 tổng dân số)Hán Việt: TỔNG · Cụm từ
thư bạn đọc, thư gửi tòa soạnHán Việt: ĐẦU THƯ · Danh từ
nắng chiếu vào, hướng nắngDanh từ
người qua lạiDanh từ
bộ thủ (chữ Hán)Hán Việt: BỘ THỦ · Danh từ
thong thả, ung dung; dư dảHán Việt: DU DU · Phó từ
điều ~ (điều khoản, vd: 第9条)Hán Việt: ĐIỀU · Tiền tố / hậu tố
~ nhất (vd: 最高 cao nhất)Hán Việt: TỐI · Cụm từ
kiêm, đồng thời làm; (~かねる) khó mà…Động từ nhóm 2 · bảng chia
trùm lên, phủ lên, đội (mũ) cho; đổ (lỗi) choĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
công nhân nhà máyHán Việt: CÔNG VIÊN · Danh từ
trơ tráo, mặt dàyTính từ い · bảng chia
cắt nước, mất nướcHán Việt: ĐOẠN THỦY · Danh từ
cái kìmDanh từ
kết trái, chín; có kết quảĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bắt, tóm; nắm bắt (ý, đặc điểm)Động từ nhóm 2 · bảng chia
hết ~, cạn ~ (vd: 品切れ, 期限切れ)Tiền tố / hậu tố
phủ nhận, phủ định; xóa tanĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
khái luận, đại cươngHán Việt: KHÁI LUẬN · Danh từ
khổ công, dày côngHán Việt: KHỔ TÂM · Danh từ
ống nghe (điện thoại)Hán Việt: THỤ THOẠI KHÍ · Danh từ
tích trữ, dự trữ; để (râu)Động từ nhóm 2 · bảng chia
đánh bại, hạ gục; làm qua loa cho xongĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
hiếu thảoHán Việt: HIẾU HẠNH · Danh từ
~ liên tiếp, tiếp diễn ~ (vd: 降り続く)Tiền tố / hậu tố
Học 1808 từ vựng N2 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.