Từ vựng JLPT N2 – Bài 36
40 từ (1401–1440 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 落し物おとしもの | đồ đánh rơi, đồ thất lạcDanh từ |
| 担ぐかつぐ | vác, gánh (trên vai); lừa, chọcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 区切るくぎる | ngắt, chia (đoạn), phân chiaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ~団~だん | đoàn ~ (vd: 応援団)Hán Việt: ĐOÀN · Tiền tố / hậu tố |
| 御~おん~ | (tiền tố kính ngữ) ~Cụm từ |
| 掛け算かけざん | phép nhânDanh từ |
| くっつける | gắn vào, dán vàoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 五十音ごじゅうおん | bảng 50 âm (bảng chữ cái kana)Hán Việt: NGŨ THẬP ÂM · Danh từ |
| しびれる | tê, tê dại; bị mê mẩn (khẩu ngữ)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| みじめ | thảm hại, khốn khổ, đáng thươngTính từ な · bảng chia |
| ~館~かん | tòa nhà ~, ~ quán (vd: 図書館, 映画館)Hán Việt: QUÁN · Tiền tố / hậu tố |
| ~付~つき | có kèm ~ (vd: 朝食付き)Tiền tố / hậu tố |
| 受け持つうけもつ | phụ trách, đảm nhiệmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 句読点くとうてん | dấu câu (dấu chấm, dấu phẩy)Hán Việt: CÚ ĐẬU ĐIỂM · Danh từ |
| 四捨五入ししゃごにゅう | làm tròn sốHán Việt: TỨ XẢ NGŨ NHẬP · Danh từ |
| 透き通るすきとおる | trong suốt, trong vắtĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 秤はかり | cái cânDanh từ |
| 恵まれるめぐまれる | được ban cho, may mắn có, dồi dàoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| ラッシュアワー | giờ cao điểmDanh từ |
| 謎謎なぞなぞ | câu đốDanh từ |
| ~料~りょう | phí ~, tiền ~ (vd: 入場料)Hán Việt: LIỆU · Tiền tố / hậu tố |
| 敬ううやまう | kính trọng, tôn kínhĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| じゅうたん | thảm (trải sàn)Danh từ |
| またぐ | bước qua, vắt qua; trải dài quaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ~園~えん | vườn ~ (vd: 動物園); trường ~ (vd: 幼稚園)Hán Việt: VIÊN · Tiền tố / hậu tố |
| 随筆ずいひつ | tùy bútHán Việt: TÙY BÚT · Danh từ |
| 真似るまねる | bắt chước, mô phỏngĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| ~業~ぎょう | ngành ~, ~ nghiệp (vd: 製造業)Hán Việt: NGHIỆP · Tiền tố / hậu tố |
| 同格どうかく | cùng cấp bậc, ngang hàng; đồng vị (ngữ pháp)Hán Việt: ĐỒNG CÁCH · Danh từ |
| 坊っちゃんぼっちゃん | cậu con trai (nhà người khác); cậu ấmHán Việt: PHƯỜNG · Danh từ |
| 琴こと | đàn koto (đàn tranh Nhật)Danh từ |
| ~病~びょう | bệnh ~ (vd: 心臓病)Hán Việt: BỆNH · Tiền tố / hậu tố |
| ~歩~ほ | bước (đếm bước chân)Hán Việt: BỘ · Tiền tố / hậu tố |
| 青白いあおじろい | xanh xao, tái nhợtTính từ い · bảng chia |
| 仕上がるしあがる | được hoàn thành, xong xuôiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 単数たんすう | số ítHán Việt: ĐƠN SỐ · Danh từ |
| 道順みちじゅん | lộ trình, đường điDanh từ |
| ~画~が | tranh ~, ~ họa (vd: 日本画)Hán Việt: HỌA · Tiền tố / hậu tố |
| 羨むうらやむ | ghen tị, thèm muốnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 肌着はだぎ | đồ lót, áo lótDanh từ |