Từ vựng JLPT N2 – Bài 39
40 từ (1521–1560 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 退けるどける | dời đi, dẹp sang một bênĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 解くほどく | cởi, tháo (nút, dây buộc)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| ~教~きょう | đạo ~, ~ giáo (vd: 仏教)Hán Việt: GIÁO · Tiền tố / hậu tố |
| しゃっくり | nấc cụtDanh từ |
| ぴかぴか | lấp lánh, sáng bóngPhó từ |
| 捻るひねる | vặn, xoắn; vắt óc (suy nghĩ)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 朝寝坊あさねぼう | ngủ dậy muộn; người hay dậy muộnDanh từ |
| 下線かせん | gạch dướiHán Việt: HẠ TUYẾN · Danh từ |
| しゃがむ | ngồi xổmĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 匂うにおう | tỏa mùi, có mùi (thơm)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 民主~みんしゅ~ | dân chủ ~ (vd 民主主義 chủ nghĩa dân chủ)Hán Việt: DÂN CHỦ · Cụm từ |
| ~振り~ぶり | sau ~ (khoảng thời gian, vd: 5年ぶり); cách ~ (vd: 話しぶり)Tiền tố / hậu tố |
| ~もち | người có ~, có ~ (vd: 金持ち, 力持ち)Tiền tố / hậu tố |
| ~羽~わ | con (đếm chim, thỏ)Tiền tố / hậu tố |
| 濁るにごる | bị đục, vẩn đục; (âm) đụcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 睨むにらむ | lườm, trừng mắt; để mắt tới, nhắm vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 牧畜ぼくちく | chăn nuôi gia súcHán Việt: MỤC SÚC · Danh từ |
| 跨ぐまたぐ | bước qua, vắt qua; trải dài qua, bắc quaĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 漢和かんわ | Hán – Nhật (vd: từ điển)Hán Việt: HÁN HÒA · Danh từ |
| 逸れるそれる | chệch, lệch hướng; lạc đềĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 引き止めるひきとめる | giữ lại, níu kéo, ngăn cảnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| ~校~こう | trường ~ (vd: 高校); (đếm trường)Hán Việt: HIỆU · Tiền tố / hậu tố |
| 薄めるうすめる | pha loãng, làm nhạtĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 貸家かしや | nhà cho thuêDanh từ |
| 更けるふける | (đêm) về khuya; (mùa) về cuốiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 裏返すうらがえす | lộn trái, lật ngược (sang mặt kia)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 余所よそ | nơi khác, chỗ khác; người ngoàiDanh từ |
| 我~わが~ | ~ của chúng ta (vd 我が国 nước ta)Cụm từ |
| ~港~こう | cảng ~ (vd: 横浜港)Hán Việt: CẢNG · Tiền tố / hậu tố |
| 手拭いてぬぐい | khăn tay (bằng vải)Danh từ |
| ひとりでに | tự nhiên, tự độngPhó từ |
| 膨らますふくらます | làm phồng, thổi phồngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| やむをえない | bất đắc dĩ, không còn cách nào khácTính từ い · bảng chia |
| 飢えるうえる | đói, chết đói; khao khátĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 瓶詰びんづめ | đóng chai; đồ đóng chaiDanh từ |
| 近付けるちかづける | đưa lại gần, để gầnĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 祭るまつる | thờ, thờ cúngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 一昨日いっさくじつ | hôm kia (văn viết)Hán Việt: NHẤT TẠC NHẬT · Danh từ |
| 耕地こうち | đất canh tácHán Việt: CANH ĐỊA · Danh từ |
| ~弁~べん | giọng ~, tiếng địa phương ~ (vd: 関西弁)Hán Việt: BIỆN · Tiền tố / hậu tố |