Từ vựng JLPT N2 – Bài 40
40 từ (1561–1600 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 思いっ切りおもいっきり | hết sức, thỏa thích, thật mạnhPhó từ |
| 振り仮名ふりがな | chữ furigana (kana phiên âm bên trên chữ Hán)Danh từ |
| 錆びるさびる | bị gỉ, gỉ sétĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 古~ふる~ | ~ cũ (tiền tố: đồ cũ, vd 古本 sách cũ)Cụm từ |
| 躓くつまずく | vấp, vấp ngã; vấp váp, thất bạiĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ~毎~ごと | mỗi ~, cứ mỗi ~ (vd: 一時間毎)Tiền tố / hậu tố |
| 船便ふなびん | thư gửi đường biểnDanh từ |
| 毎~まい~ | mỗi ~ (vd 毎朝 mỗi sáng)Hán Việt: MỖI · Cụm từ |
| ~寺~じ | chùa ~ (tên chùa, vd: 金閣寺)Hán Việt: TỰ · Tiền tố / hậu tố |
| 見舞うみまう | thăm hỏi (người ốm); (thiên tai) ập đếnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ~帳~ちょう | sổ ~ (vd: 手帳, 通帳)Hán Việt: TRƯỚNG · Tiền tố / hậu tố |
| 含めるふくめる | bao gồm, tính cả; dặn dò cho hiểuĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 順々じゅんじゅん | lần lượt, theo thứ tựHán Việt: THUẬN THUẬN · Danh từ |
| 話し掛けるはなしかける | bắt chuyện, nói chuyện vớiĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 剥すはがす | bóc, lột ra, gỡ raĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ~兆~ちょう | ~ nghìn tỷHán Việt: TRIỆU · Tiền tố / hậu tố |
| 諸~しょ | các ~, nhiều ~ (vd: 諸国 các nước)Hán Việt: CHƯ · Cụm từ |
| 仮名遣いかなづかい | cách viết kana, chính tả kanaDanh từ |
| ~問~もん | câu (đếm câu hỏi)Hán Việt: VẤN · Tiền tố / hậu tố |
| しぼむ | héo, rũ; xẹp xuốngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 腰掛こしかけ | ghế ngồi, ghế băngDanh từ |
| ほんの~ | chỉ, chỉ là, một chút ~Cụm từ |
| ずらり | dàn hàng, xếp thành hàng dàiPhó từ |
| 突き当たるつきあたる | đâm vào, va vào; đi đến cuối đường; gặp (khó khăn)Động từ nhóm 1 · bảng chia |
| 各々おのおの | mỗi người, từng người, mỗi cáiDanh từ |
| ~済~ずみ | đã ~ xong (vd: 使用済み)Tiền tố / hậu tố |
| 応ずるおうずる | đáp ứng, đáp lại; tương ứng vớiHán Việt: ỨNG · Động từ nhóm 3 |
| 感ずるかんずる | cảm thấyHán Việt: CẢM · Động từ nhóm 3 |
| 倣うならう | bắt chước, noi theo, làm theoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 張り切るはりきる | hăng hái, phấn chấnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 湿気しっき | độ ẩm, hơi ẩmHán Việt: THẤP KHÍ · Danh từ |
| ~気味~ぎみ | hơi ~, có vẻ ~ (vd: 風邪気味)Hán Việt: KHÍ VỊ · Tiền tố / hậu tố |
| 威張るいばる | vênh váo, ra vẻ ta đây, kiêu căngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| そそっかしい | hấp tấp, cẩu thả, đểnh đoảngTính từ い · bảng chia |
| 算盤そろばん | bàn tínhDanh từ |
| 突き当たりつきあたり | cuối đường, chỗ cụtDanh từ |
| 腰掛けるこしかける | ngồi xuống (ghế)Động từ nhóm 2 · bảng chia |
| 静まるしずまる | lắng xuống, yên tĩnh lại, dịu điĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| ~商~しょう | người buôn ~, nghề buôn ~ (vd: 貿易商)Hán Việt: THƯƠNG · Tiền tố / hậu tố |
| 湯飲みゆのみ | chén trà, cốc uống tràDanh từ |