Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N2 › Bài 41

Từ vựng JLPT N2 – Bài 41

40 từ (1601–1640 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

khít, vừa khít; đúng chóc; (dừng) đột ngộtPhó từ
cửa hàng, cửa tiệmDanh từ
xé, làm ráchĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
hiểu rõ, nắm vững, thông thạoĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
giấy vụn, giấy loạiDanh từ
trộn, khuấyĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
từng người, mỗi ngườiHán Việt: MINH MINH · Danh từ
dọc theo ~ (vd: 川沿い)Tiền tố / hậu tố
cơ quan ~, sảnh ~ (vd: 気象庁)Hán Việt: SẢNH · Tiền tố / hậu tố
đóng chặt; kết thúc (nhận đăng ký), hết hạnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
~ đêm (đếm số đêm lưu trú, vd: 2泊3日)Hán Việt: BẠC · Tiền tố / hậu tố
gói, bọcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
~ ngắn, đoản ~ (vd: truyện ngắn)Hán Việt: ĐOẢN · Cụm từ
bị tắc, bị bịt; bận, đầy (chỗ)Động từ nhóm 1 · bảng chia
cộng sản ~ (vd: 共産主義 chủ nghĩa cộng sản)Hán Việt: CỘNG SẢN · Cụm từ
trước hết, trên hết; thứ nhấtHán Việt: ĐỆ NHẤT · Số đếm
vặn, xoắnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
hoàn lại tiềnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
hẹn gặp (ở địa điểm, giờ đã định)Động từ nhóm 2 · bảng chia
đồ gốm sứDanh từ
đi quá gaDanh từ
lúng túng, luống cuốngPhó từ
nhìn chằm chằm, nhìn chăm chúĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
tóm tắt nội dung, cốt truyệnDanh từ
vui mừng, mừng rỡĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
~ tiếp theo, ~ sau (vd 翌日 ngày hôm sau)Hán Việt: DỰC · Cụm từ
chiếu sáng, (nắng) chiếuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
bừa bộn, lộn xộnĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
yêu thương, cưng chiềuĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
khó ~ (vd: 信じ難い) (văn viết)Tiền tố / hậu tố
héo, rũ (hoa); tiêu tan (hy vọng)Động từ nhóm 1 · bảng chia
ném, quăng; bỏ mặc, bỏ dởĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
hết ~, xong ~ (= ~おわり)Cụm từ
có vẻ ~, hơi ~ (vd: 子供っぽい, 忘れっぽい)Tiền tố / hậu tố
hình vuông, hình tứ giácHán Việt: TỨ GIÁC · Danh từ
quen mắt, nhìn quenĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
~ chiếu (đếm chiếu tatami, diện tích phòng)Hán Việt: ĐIỆP · Tiền tố / hậu tố
treo lên, móc lênĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
nhọn, sắc; cáu kỉnh, căng thẳngĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
xin lỗi có ai ở nhà không (khi đến nhà ai); xin phépThán từ
Học 1808 từ vựng N2 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.