Flashcard Promax
Trang chủ › Từ vựng › N2 › Bài 43

Từ vựng JLPT N2 – Bài 43

40 từ (1681–1720 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.

bị lật, bị đổ; bị đảo ngượcĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
biết; nghĩ (khiêm nhường ngữ)Hán Việt: TỒN · Động từ nhóm 3
đeo lủng lẳng, xáchĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
lốp xeDanh từ
nộp tiền vào, chuyển tiền vàoĐộng từ nhóm 1 · bảng chia
lần, lượt (vd: 一遍)Hán Việt: BIẾN · Tiền tố / hậu tố
phép chiaDanh từ
ngày kìa, ba ngày nữaDanh từ
hòa (trận đấu)Danh từ
chiếc (đếm thuyền nhỏ)Hán Việt: TAO · Tiền tố / hậu tố
~ tiếp theo, ~ hôm sau (vd: 明くる日)Cụm từ
tiết thứ ~ (vd: 2時間目)Tiền tố / hậu tố
khu phố số ~ (địa chỉ)Tiền tố / hậu tố
học sinh năm thứ ~ (vd: 3年生)Hán Việt: NIÊN SINH · Tiền tố / hậu tố
thứ ~ (vd: 2番目)Tiền tố / hậu tố
chỗ này chỗ kia, khắp nơiĐại từ
đồ đan, việc đan lenCụm từ
ra lệnh, sai bảo; mách, mécĐộng từ nhóm 2 · bảng chia
đi nhé, đi cẩn thận nhé (chào người ra khỏi nhà)Thán từ
tôi đi đây (chào khi ra khỏi nhà)Cụm từ
tôi xin phép đi đây (lịch sự)Cụm từ
đi nhé, đi cẩn thận nhé (chào người ra khỏi nhà)Thán từ
ừm, để xem nào (khi ngập ngừng)Cụm từ
đại khái, qua loa, sơ sàiCụm từ
mời ngồiCụm từ
nhờ trời, nhờ ơn anh/chị (đáp lời hỏi thăm)Thán từ
xin đừng bận tâm (tiếp đãi tôi)Cụm từ
thêm một bát / cốc nữaDanh từ
thật đáng tiếc, tôi rất lấy làm tiếc (chia buồn)Hán Việt: KHÍ ĐỘC · Thán từ
okurigana (phần kana viết sau chữ Hán)Cụm từ
giữ gìn sức khỏe nhé (lời chào tạm biệt)Hán Việt: NGUYÊN KHÍ · Cụm từ
xin phép làm phiền (khi vào nhà người khác)Hán Việt: TÀ MA · Cụm từ
cảm ơn anh/chị đã giúp đỡ, chăm sócHán Việt: THẾ THOẠI · Cụm từ
mong anh/chị mau khỏe, giữ gìn sức khỏeHán Việt: ĐẠI SỰ · Thán từ
việc ra ngoài, đi chơiDanh từ
người giúp việcSố đếm
xin nhờ, làm ơnCụm từ
xin lỗi đã để anh/chị phải chờCụm từ
xin vui lòng chờ một chútCụm từ
xin lỗi đã để anh/chị phải chờCụm từ
Học 1808 từ vựng N2 bằng flashcardChia sẵn từng bài như trang này, app tự nhắc ôn đúng lúc sắp quên. Miễn phí.