Từ vựng JLPT N2 – Bài 44
40 từ (1721–1760 / 1808) kèm cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và từ loại.
| 思い掛けないおもいがけない | không ngờ, bất ngờCụm từ |
| おやつ | đồ ăn vặt, bữa xếĐại từ |
| 女の人おんなのひと | người phụ nữDanh từ |
| 回数券かいすうけん | vé tập, vé dùng nhiều lầnHán Việt: HỒI SỐ KHOÁN · Số đếm |
| 書取かきとり | viết chính tảDanh từ |
| かけざん | phép nhânCụm từ |
| かしこまりました | vâng, tôi hiểu rồi (khiêm nhường)Cụm từ |
| 貸間かしま | phòng cho thuêDanh từ |
| かたかな | chữ katakanaCụm từ |
| かたづく | được dọn dẹp gọn gàng; được giải quyết xongĐộng từ nhóm 1 · bảng chia |
| 勝手にかってに | tự ý, tùy tiệnPhó từ |
| 構いませんかまいません | không sao, không vấn đề gìCụm từ |
| 機関車きかんしゃ | đầu máy xe lửaHán Việt: CƠ QUAN XA · Số đếm |
| 気を付けるきをつける | cẩn thận, chú ýĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 蛍光灯けいこうとう | đèn huỳnh quang, đèn tuýpHán Việt: HUỲNH QUANG ĐĂNG · Số đếm |
| 下品なげひんな | thô tục, khiếm nhã, hạ lưuHán Việt: HẠ PHẨM · Cụm từ |
| 交通機関こうつうきかん | phương tiện giao thôngHán Việt: GIAO THÔNG CƠ QUAN · Danh từ |
| 高等学校こうとうがっこう | trường trung học phổ thông (cấp 3)Hán Việt: CAO ĐẲNG HỌC HIỆU · Danh từ |
| ご苦労様ごくろうさま | cảm ơn anh/chị đã vất vả (nói với người dưới hoặc ngang hàng)Số đếm |
| こちらこそ | chính tôi mới phải (cảm ơn, xin lỗi…)Thán từ |
| 言付けることづける | nhắn lại, nhờ chuyển lời, gửi nhờĐộng từ nhóm 2 · bảng chia |
| 言葉遣いことばづかい | cách dùng từ, cách ăn nóiSố đếm |
| 一昨昨日さきおととい | ba hôm trước, hôm kìa nữaDanh từ |
| しいんと | im phăng phắc, lặng ngắt (~する)Phó từ |
| 仕方がないしかたがない | không còn cách nào khác, đành chịuCụm từ |
| 自然科学しぜんかがく | khoa học tự nhiênHán Việt: TỰ NHIÊN KHOA HỌC · Danh từ |
| しつれいしました | xin lỗi, tôi xin phép (đã thất lễ)Cụm từ |
| しめた | tuyệt, được rồi! (cảm thán khi gặp may)Cụm từ |
| 社会科学しゃかいかがく | khoa học xã hộiHán Việt: XÃ HỘI KHOA HỌC · Danh từ |
| じゃんけん | oẳn tù tìDanh từ |
| しょうがない | không còn cách nào, đành chịu; vô dụng, hết thuốc chữaCụm từ |
| 消極的しょうきょくてき | tiêu cực, thụ độngHán Việt: TIÊU CỰC ĐÍCH · Số đếm |
| 人文科学じんぶんかがく | khoa học nhân vănHán Việt: NHÂN VĂN KHOA HỌC · Danh từ |
| 水平線すいへいせん | đường chân trời (trên biển)Hán Việt: THỦY BÌNH TUYẾN · Số đếm |
| ずうっと | suốt, mãi; xa hơn nhiều (nhấn mạnh của ずっと)Cụm từ |
| 好き好きすきずき | tùy sở thích mỗi ngườiSố đếm |
| すまない | xin lỗi, thật có lỗi (khẩu ngữ, nam giới)Cụm từ |
| 先々月せんせんげつ | tháng trước nữaHán Việt: TIÊN TIÊN NGUYỆT · Danh từ |
| 先々週せんせんしゅう | tuần trước nữaHán Việt: TIÊN TIÊN CHU · Danh từ |
| そういえば | nói mới nhớ, nhân tiệnCụm từ |